BẾN XE MIỀN TÂY AN TOÀN - VĂN MINH - HIỆN ĐẠI
Status
1902Application Information
- Application Number
- VN -4-2025-39654
- Filing Date
- 07/08/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, đỏ, vàng xám, trắng, đen.
Applicant / Owner
395 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 9
Phần mềm quản lý và điều hành vận tải bằng ô tô; phần mềm ứng dụng có thể tải xuống được cho điện thoại thông minh; phần mềm cho phép liên hệ đặt xe công nghệ; phần mềm cho phép đặt giao hàng; trạm sạc điện cho xe cộ chạy bằng pin điện.
Class 35
Quản lý và điều hành kinh doanh bến xe; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa; dịch vụ (dịch vụ sàn thương mại điện tử); Dịch vụ, cửa hàng siêu thị bán lẻ hàng hóa đối với các sản phẩm: các loại thực phẩm còn tươi và đã qua chế biến như: rau, củ, quả, thịt gia súc, thịt gia cầm, thủy sản, hải sản, các loại đậu (đỗ), các loại hạt, các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, sữa, bánh ngọt, trà, cà phê, các loại gia vị như: tiêu, muối, đường, tương ớt, hạt nêm, mì chính (bột ngọt), nước mắm, nước tương, dấm, mì gói, dụng cụ và thiết bị nhà bếp như: nồi cơm điện, nồi lẩu điện, bếp điện, bếp từ, lò vi sóng, bếp là, bình đun nước, lò vi sóng, máy hút khói, bếp hồng ngoại, máy xay sinh tố, máy ép trái cây, lò nướng, máy đánh trứng, nồi, niêu, xoong, chảo, nồi hấp, nồi áp suất, nồi chống dính, cốc, chén, bát, đĩa, đũa, rổ, xô chậu, bộ ấm chén, ấm đun nước, ấm pha trà, hộp đựng thực phẩm, hộp cơm giữ nhiệt, hũ đựng gia vị, khay nướng bánh, bình giữ nhiệt, máy xay cà phê, bộ dụng cụ cắt rau củ và quả, đồ mở nắp hộp và chai, dụng cụ nghiền, dụng cụ cắt, dụng cụ xay tiêu, thìa (muỗng), dĩa (nĩa), muôi (vá) xúc, đồ vắt cam, búa đập dập hành tỏi dùng trong bếp, mỹ phẩm, nước hoa, dầu gội, kem cạo râu, chế phẩm tẩy rửa, dược phẩm, dược liệu, thực phẩm chức năng (dùng cho mục đích y tế), quần, áo, giày, dép, nón (mũ), vớ (tất), thắt lưng (trang phục), hàng da và giả da như: túi xách, ví, ba lô, đồ nội thất bằng kim loại và phi kim loại như: bàn ghế, giường, tủ, kệ, nệm, ga giường; mua bán và xuất nhập khẩu: ô tô, phụ tùng ô tô.
Class 36
Quản lý bất động sản; cho thuê bất động sản; cho thuê văn phòng; cho thuê cửa hàng kinh doanh [dịch vụ bất động sản].
Class 37
Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa xe có động cơ; dịch vụ rửa xe; dịch vụ vệ sinh môi trường (quét dọn).
Class 39
Đại lý bán vé (vé xe, vé tàu, vé máy bay); dịch vụ vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng đường bộ; dịch vụ taxi; dịch vụ vận tải hành khách theo tuyến cố định; dịch vụ du lịch lữ hành; dịch vụ bốc dỡ hàng hóa; cho thuê kho bãi; cho thuê bãi đỗ xe; cho thuê xe; dịch vụ giữ xe; mua bán và xuất nhập khẩu: nhiên liệu (xăng, dầu, khí đốt hóa lỏng); dịch vụ thu gom rác thải.
Class 41
Dịch vụ vui chơi giải trí; khu vui chơi giải trí cho trẻ em; dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo; dịch vụ tổ chức biểu diễn các chương trình ca, múa nhạc nghệ thuật.
Class 43
Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động; nhà hàng ăn uống; dịch vụ cho thuê chỗ ở tạm thời; khách sạn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ