kewpie SALAD first HÃY BẮT ĐẦU BỮA ĂN BẰNG RAU! Logo

kewpie SALAD first HÃY BẮT ĐẦU BỮA ĂN BẰNG RAU!

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-39769
Filing Date
07/08/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/196611
Publication Date
26/01/2026

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ cam, đỏ, đỏ nhạt, vàng da cam, xanh lá cây.

Applicant / Owner

KEWPIE KABUSHIKI KAISHA(also trading as Kewpie Corporation)

4-13, Shibuya 1-Chome, Shibuya-Ku, Tokyo-To, Japan

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty Luật TNHH Ambys Hà Nội

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Mỡ có thể ăn được; dầu có thể ăn được; bơ thực vật; trứng; trái cây đông lạnh; rau củ đông lạnh; sản phẩm thịt đã qua chế biến; cá ngừ ngâm dầu; pate cá anchovy; hải sản đã qua chế biến; sa lát khoai tây; rau đã qua chế biến; rau đã được xử lý; rau ngâm chua ngọt; rau cắt sẵn; sa lát rau; dưa muối; sa lát hoa quả; trái cây đã qua chế biến; mứt ướt; mứt cam nhão; bơ lạc; bơ hạt mè tahini; hạt đậu nành, đã qua chế biến; trứng rán; trứng đông lạnh; lòng trứng sống, được bảo quản; trứng luộc; trứng cuộn; trứng đã qua chế biến; trứng hun khói; trứng ốp lòng đào; trứng ốp lết; xúc xích bọc trứng chiên; cà ri nấu sẵn; canh hầm nấu sẵn; canh ngao; xúp rau kiểu Ý; xúp; chất phết lên bánh mỳ chứa chủ yếu thịt; chất phết lên bánh mỳ chứa chủ yếu hải sản; chất phết lên bánh mỳ chứa chủ yếu trứng; chất phết lên bánh mỳ chứa chủ yếu phô mai; chất phết lên bánh mỳ chứa chủ yếu rau; chất phết lên bánh mỳ chứa chủ yếu hoa quả; chất phết lên bánh mỳ trên cơ sở chất béo.

30

Class 30

Xốt may-on-ne; nước sốt cho salat; xốt salat dạng kem; gia vị; đồ gia vị; xốt [gia vị]; giấm; xốt trắng (làm từ bột mì, bơ, gia vị và sữa); xốt cà chua; xốt teriyaki; xốt nguội làm từ may-on-ne và rau thơm; xốt đậu nành; xốt mè rang (gia vị); xốt cay làm từ khoai tây, hành, ớt; xốt ponzu (trên cơ sở xốt quýt); xốt pizza; dầu hào; xốt gạo đen (nước xốt kiểu Pháp làm gia vị); tương ớt (gia vị); nước xốt thịt nướng; đường; muối nấu ăn; nước xốt cà chua nấm; gia vị; mù tạc; bột cà ri; chất phết lên bánh trên cơ sở xốt may-on-ne; chất phết lên bánh trên cơ sở xốt may-on-ne và xốt cà chua nấm; xốt kẹp bánh mỳ; bánh mì nướng hoặc rán; mỳ sợi; mỳ Ý; cơm; món ăn trên cơ sở mỳ; chất phết lên bánh mỳ trên cơ sở sô-cô-la; bữa trưa đóng hộp bao gồm cơm, thịt, cá hoặc rau; cháo gạo; hỗn hợp bánh kẹo ăn liền; nước xốt mỳ ống chứa thịt; nước xốt mỳ ống; gạo; bánh mỳ kẹp; bánh mỳ kẹp thịt; bánh mỳ kẹp xúc xích; bánh kẹo; bánh pizza; nem cuộn; bánh ngô; bánh xèo; cơm cuộn kiểu nhật bản; bánh nướng; bánh nướng thịt; bánh gạo; bánh mỳ; bánh bao nhỏ; kem lạnh; bánh pudding; bột hạnh nhân [bột nhão] dùng để làm bánh; ngũ cốc đã qua chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo.

Vienna Classification

02.05.06 (7) 02.05.23 (7) 02.05.27 (7) 02.05.30 (7) 26.11.08 (7)

Processing Timeline

Application Filing

07/08/2025 Nộp đơn

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

20/11/2025

Biên lai điện tử XLQ

20/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up