Mùi Nương Rẫy
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-40001
- Filing Date
- 08/08/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/196623
- Publication Date
- 26/01/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá đậm, cam, xanh lá non.
Applicant / Owner
5/56B, khu phố 47, phường An Phú Đông, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 29
Trái cây sấy khô; rau củ chế biến (đóng hộp, muối chua, đông lạnh); hạt điều rang muối; các loại hạt đã qua chế biến (đậu phông, hạt dẻ rang); mứt các loại (mứt ướt); các sản phẩm từ sữa (sữa chua, sữa tiệt trùng, phô mai).
Class 30
Trà (chè khô, trà túi lọc, trà thảo mộc); cà phê (rang xay, hòa tan, cà phê bột); gạo; mì, miến, bún khô; mật ong; gia vị (muối tiêu, tiêu xay, bột ớt, ngũ vị hương); hạt cà phê thô; trà đóng chai; trà sữa.
Class 31
Trái cây tươi; rau tươi; hoa tươi; cây giống; hạt giống nông nghiệp; ca cao thô; thức ăn gia súc và gia cầm.
Class 32
Nước ép trái cây; nước giải khát thảo mộc; sinh tố đóng chai; nước khoáng thiên nhiên; nước ngọt không cồn.
Class 33
Rượu vang từ trái cây; rượu mơ, rượu sim, rượu táo mèo; rượu gạo; rượu mạnh chiết xuất từ nông sản (như sắn, khoai, bắp).
Class 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; quán trà; quầy nước ép, sinh tố; nhà hàng phục vụ món ăn từ nông sản.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
Biên lai điện tử XLQ