Wisdomland
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-40684
- Filing Date
- 12/08/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 177228
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xanh lá cây, xanh lá cây đậm, nâu, cam, cam nhạt, cam đậm
Applicant / Owner
21 Nguyễn Trung Ngạn, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh
IP Representative
12/18 (tầng trệt) Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 16
Ấn phẩm dạng in; tài liệu giảng dạy; dụng cụ giảng dạy (không bao gồm máy móc); sách; vở; bút (viết).
Class 25
Quần áo; váy (trang phục); đồ đi ở chân; đồ đội đầu (trang phục); cà vạt; thắt lưng (trang phục).
Class 35
Xúc tiến thương mại; nghiên cứu thị trường; tư vấn quản lý kinh doanh; nhượng quyền thương mại; dịch vụ mua bán các sản phẩm: sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm (như: bút bi các loại, bút chì các loại, bút lông các loại, bút dạ quang các loại, bút xóa các loại, giấy dán các loại, đồ cắt băng keo các loại dùng cho văn phòng, ghim kẹp các loại dùng cho văn phòng, ghim bấm các loại dùng cho văn phòng, dao rọc giấy các loại, dụng cụ gỡ ghim các loại dùng cho văn phòng, đĩa pha màu các loại, ruột chì bấm các loại, dấu số nhảy các loại, giá nhỏ để đỡ và chặn sách các loại, keo dán các loại dùng cho văn phòng hoặc gia đình), quần áo, váy (trang phục), đồ đi ở chân, đồ đội đầu (trang phục), cà vạt, thắt lưng (trang phục); dịch vụ xuất nhập khẩu các sản phẩm: sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm (như: bút bi các loại, bút chì các loại, bút lông các loại, bút dạ quang các loại, bút xóa các loại, giấy dán các loại, đồ cắt băng keo các loại dùng cho văn phòng, ghim kẹp các loại dùng cho văn phòng, ghim bấm các loại dùng cho văn phòng, dao rọc giấy các loại, dụng cụ gỡ ghim các loại dùng cho văn phòng, đĩa pha màu các loại, ruột chì bấm các loại, dấu số nhảy các loại, giá nhỏ để đỡ và chặn sách các loại, keo dán các loại dùng cho văn phòng hoặc gia đình), quần áo, váy (trang phục), đồ đi ở chân, đồ đội đầu (trang phục), cà vạt, thắt lưng (trang phục).
Class 41
Giáo dục mầm non, trung học cơ sở và trung học phổ thông; đào tạo cao đẳng, đại học và sau đại học; dạy nghề; dạy ngoại ngữ; dạy tin học; xuất bản sách.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền