Ami The sign of good taste
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-41204
- Filing Date
- 14/08/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, xanh lá cây, trắng.
Applicant / Owner
Thôn Dược Thượng, xã Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.
Class 29
Thịt; cá, gia cầm và thú săn (không còn sống); rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.
Class 30
Cà phê, trà (chè), ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; gạo, mì ống và mì sợi; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh, kem trái cây [đá lạnh] và các loại đá lạnh khác ăn được; đường, mật ong, nước mật đường; muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; dấm, nước xốt và các loại gia vị khác; kem (nước đông lạnh).
Class 31
Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý; các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Class 32
Bia; đồ uống không có cồn; nước khoáng và nước uống có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.
Class 33
Đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.
Class 35
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
997 Biên lai điện tử PS
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ