RANKOR
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-41593
- Filing Date
- 15/08/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 174378
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Room 1411, 14th Floor, Phase 1, Argyle Street Centre, 688 Nathan Road, Kowloon, Hong Kong, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Máy nông nghiệp; lưỡi cưa [bộ phận của máy móc]; cưa điện; máy cưa đĩa tròn; máy gia công kim loại; đá mài [bộ phận của máy móc]; đầu mũi khoan [bộ phận của máy móc]; thiết bị và máy đánh bóng, dùng điện; lưỡi cưa lọng [bộ phận của máy móc]; máy mài, dùng điện; dụng cụ cầm tay, trừ loại vận hành thủ công; máy mài cầm tay, dùng điện; máy mài góc, vận hành bằng điện; máy khoan cầm tay, dùng điện; tua vít, dùng điện; chìa vặn, vận hành bằng điện; máy khoan búa cầm tay; máy cắt; cưa xích; máy hàn, dùng điện.
Class 8
Bánh mài [dụng cụ cầm tay]; kéo xén (tông đơ) để cạo râu; kìm càng cua; dụng cụ để nạo [dụng cụ cầm tay]; búa [dụng cụ cầm tay]; rìu lưỡi vòm [dụng cụ cầm tay]; cờ lê [dụng cụ cầm tay]; tua vít, không dùng điện; cưa [dụng cụ cầm tay]; súng để bít, trét, không dùng điện; dụng cụ tán đinh [dụng cụ cầm tay]; dao nạo [dụng cụ cầm tay]; kéo cắt; kéo cắt kim loại [dụng cụ cầm tay]; lưỡi cắt [dụng cụ cầm tay]; dao dùng cho nhà bếp; vũ khí đeo cạnh sườn, không phải súng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền