Qtextest
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-42806
- Filing Date
- 21/08/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 175472
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
12 VINCENNES NEWPORT BEACH, CA 92657, USA
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 8, ngõ 44/1 Phố Đỗ Quang, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Hồ vải dùng trong công nghiệp dệt; hóa chất dùng để làm bóng sợi, vải, hàng dệt; chế phẩm để nện ép len dạ dùng trong công nghiệp dệt; chế phẩm làm ẩm [làm thấm ướt] dùng trong công nghiệp dệt; giấy thử hoá học; thuốc thử hoá học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y.
Class 3
Xà phòng làm sáng bóng vải, sợi, hàng dệt; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chế phẩm tẩy vết bẩn, tẩy vết màu, tẩy dấu vết; hồ bột để giặt là.
Class 9
Máy móc và dụng cụ để thử nghiệm vật liệu; thiết bị thử nghiệm không dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ hoá học; thiết bị và dụng cụ trắc địa; phần mềm máy tính, ghi sẵn; dụng cụ đo.
Class 11
Đèn dùng trong phòng thí nghiệm; đèn tia cực tím, không dùng cho mục đích y tế; đèn; đèn sợi đốt; hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng.
Class 16
Giấy; giấy lọc; giấy than; tấm vitcô (xenluloza ở trạng thái dẻo) dùng để bao gói; tấm xenluloza tái chế dùng để bao gói hàng hoá; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói.
Class 17
Cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm; ống bằng vật liệu dệt; màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói; vải dệt cách điện, cách nhiệt; vật liệu chịu lửa để cách điện, cách nhiệt; vải dệt amiăng.
Class 19
Gỗ dán; gỗ lạng; tấm gỗ lát; bần kết tụ dùng trong xây dựng; gỗ để làm đường gờ, chỉ.
Class 24
Vải dệt; vải; vải len; vải tơ nhân tạo; vải không dệt; vải lanh dùng trong nhà.
Class 35
Giới thiệu sản phẩm; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; marketing; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu.
Class 42
Dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; kiểm soát chất lượng; nghiên cứu công nghệ; phân tích hoá học; thử nghiệm vải; dịch vụ thử nghiệm vật liệu.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền