FJEC Create sustainable works
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-43302
- Filing Date
- 25/08/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 184358
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xanh dương, xanh lá cây
Applicant / Owner
Tầng 4, tòa nhà Vimeco Lô E9, đường Phạm Hùng, phường Yên Hòa, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 25 ngõ 465 Ngọc Thụy, tổ 20, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt, cụ thể là ốc vít, đinh vít, đinh tán, bu lông; đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu giữ hoặc vận chuyển; sắt dạng thô hoặc bán thành phẩm; thép dạng thô hoặc bán thành phẩm; nhà tiền chế [có sẵn để lắp ghép] bằng kim loại.
Class 35
Mua bán, phân phối, xuất nhập khẩu: kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng, vật liệu xây dựng bằng kim loại, cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được, cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện, hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt, đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu giữ hoặc vận chuyển; sắt dạng thô hoặc bán thành phẩm, thép dạng thô hoặc bán thành phẩm, nhà tiền chế [có sẵn để lắp ghép] bằng kim loại, sơn, kính xây dựng, vật liệu xây dựng không bằng kim loại, máy công cụ và máy tạo hình kim loại, máy luyện kim, máy khai thác mỏ, máy móc, thiết bị và dụng cụ dùng trong xây dựng, máy móc, thiết bị và dụng cụ dùng trong công nghiệp, thiết bị và vật tư phòng cháy, chữa cháy, đồ điện gia dụng (bếp điện, lò vi sóng, nồi cơm điện, tủ lạnh, máy giặt, máy sấy, máy hút bụi, máy lọc không khí, điều hòa nhiệt độ, máy lọc nước, ti vi, dàn âm thanh, đèn điện, thiết bị chiếu sáng), đồ nội thất (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ).
Class 37
Xây dựng; xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; hoàn thiện công trình xây dựng; giám sát việc xây dựng công trình; phá dỡ các công trình xây dựng; san lấp mặt bằng (dịch vụ xây dựng); lắp đặt và sửa chữa thiết bị và hệ thống điện; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị và hệ thống xây dựng; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị và hệ thống báo cháy, chữa cháy; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị và hệ thống cấp thoát nước; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị và hệ thống điều hòa không khí; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa máy móc và thiết bị công nghiệp; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa các thiết bị và dụng cụ gia đình; tư vấn liên quan đến xây dựng, lắp đặt, bảo trì và sửa chữa nhà thép công nghiệp
Class 40
Gia công cơ khí; dịch vụ gia công kim loại: rèn, dập, cán, ép, đúc kim loại; xử lý và tráng phủ kim loại; luyện bột kim loại.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền