HAKAWA
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-43662
- Filing Date
- 27/08/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 184635
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương.
Applicant / Owner
122/48, Thạnh Xuân 22, khu phố 13, phường Thới An, thành phố Hồ Chí Minh
17 other applications
HAKAWA
HAKAWA
ICAO
HAKAWA
CAO Living Water
CAO Nước Sống
HAKAWA
AIRDOG
Võ Công Cao
AIRDOG
MR. CAO
CAO VÕ COFFEE
CAOCOFFEE
AIRDOG
CADATI
CADATI
TOSIKO-T8
IP Representative
51-53 Trần Não, khu phố 2, phường An Khánh, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 1
Chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; phân bón; dầu phanh; hóa chất dùng trong công nghiệp; nhựa polyme, chưa xử lý.
Class 2
Sơn; nhựa tự nhiên (dạng thô); chế phẩm chống ăn mòn; kim loại dạng lá sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật; chế phẩm chổng gỉ.
Class 3
Nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm bóng đồ đạc (đồ gỗ) và sàn nhà, nền nhà; chế phẩm hóa học để làm sạch dùng cho mục đích gia dụng; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; hương liệu (tinh dầu); dầu gội cho vật nuôi trong nhà (chế phẩm chải lông không chứa thuốc).
Class 4
Nhiên liệu; xăng; dầu động cơ; dầu để bôi trơn; năng lượng điện; chế phẩm để khử bụi.
Class 5
Dầu thơm dùng cho mục đích y tế; chất tẩy dùng cho mục đích y tế; nước khoáng dùng cho mục đích y tế; sữa bột (cho trẻ sơ sinh).
Class 6
Kim loại thường, dạng thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; két sắt.
Class 7
Máy, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện; máy nông nghiệp; thang máy (máy móc); van (bộ phận của máy).
Class 8
Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; bộ đồ ăn (dao, dĩa và thìa); kéo cắt; bàn là quần áo; dụng cụ có lưỡi sắc (công cụ cầm tay).
Class 9
Dây dẫn điện; thiết bị âm thanh; điện thoại thông minh; phần mềm máy tính; bình ác quy; phụ kiện máy tính.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật y tế; thiết bị và dụng cụ thú y nha khoa; thiết bị và dụng cụ thú y thú y.
Class 11
Hệ thống và thiết bị nấu nướng; hệ thống và thiết bị làm lạnh; hệ thống và thiết bị vệ sinh; hệ thống và thiết bị sấy khô; hệ thống và thiết bị làm mềm nước; hệ thống và thiết bị sưởi dưới sàn nhà.
Class 12
Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.
Class 14
Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức; đồ kim hoàn; đá quý; đồng hồ.
Class 15
Dụng cụ âm nhạc; giá để bản nhạc; giá giữ nhạc cụ; que để đánh nhịp của nhạc trưởng; nhạc cụ.
Class 16
Giấy; ấn phẩm; ảnh chụp (được in); văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng.
Class 17
Cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm; ống mềm, không bằng kim loại; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; chất dẻo bán thành phẩm; băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; bao (phong bì, túi nhỏ) bằng cao su để bao gói.
Class 18
Da và giả da; địu em bé; ba lô; túi du lịch; vali.
Class 19
Vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; ông cứng, không bằng kim loại cho xây dựng; công trình xây dựng, không bằng kim loại; khung đỡ, không bằng kim loại, dùng cho tấm pin mặt trời; kính an toàn.
Class 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); gương soi; khung tranh ảnh; nệm; thùng chứa, không bằng kim loại, dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển.
Class 21
Dụng cụ nhà bếp; đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); bàn chải; thủy tinh tráng men, không dùng trong xây dựng.
Class 22
Lều; mái che bằng vải dệt; lưới; vật liệu đóng gói (lót, nhồi) không bằng cao su, chất dẻo, giấy hoặc các tông; sợi dệt dạng thô; túi (bao bì, túi nhỏ) bằng vải dệt để bao gói.
Class 23
Các loại sợi dùng để dệt.
Class 24
Vải và hàng dệt; vải lanh dùng trong nhà; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; túi ngủ cho trẻ em; chăn.
Class 25
Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu.
Class 26
Bộ đồ may vá; khoá cài (phụ kiện của trang phục); bộ tóc giả; chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa; vật trang trí dùng cho quần áo; hoa nhân tạo.
Class 27
Giấy dán tường; tấm thảm; thảm cỏ nhân tạo; tấm phủ sàn bằng vải son; thảm lót sàn cho xe cộ; chiếu.
Class 28
Máy để tập luyện thể dục; đồ chơi trẻ em; đồ trang trí cho cây noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; thiết bị tập thể dục; phao bơi; trò chơi giáo dục.
Class 29
Trứng; sữa; rau, củ, đóng hộp; trái cây, đóng hộp; thịt đã được bảo quản; thực phẩm trên cơ sở cá.
Class 30
Đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế; gia vị; bánh ngọt; trà; cà phê; bột gạo dùng cho mục đích nấu nướng.
Class 31
Động vật sống; rau tươi; hoa tự nhiên; quả tươi; hạt (ngũ cốc); cây trồng.
Class 32
Bia; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; xi rô dùng cho đồ uống; nước (đồ uống); đồ uống không cồn có hương vị cà phê; đồ uống không cồn có hương vị trà.
Class 33
Đồ uống có cồn, trừ bia; rượu; đồ uống mạch nha chứa cồn có hương vị, trừ bia; đồ uống có cồn chứa hoa quả.
Class 34
Diêm; thuốc lá; xì gà; giá để tẩu dùng cho tẩu hút thuốc lá; hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho thuốc lá.
Class 35
Kiểm toán doanh nghiệp; cho thuê máy và thiết bị văn phòng; quảng cáo; dịch vụ cố vấn điều hành kinh doanh; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ.
Class 36
Môi giới; dịch vụ đại lý bất động sản; quản lý các căn hộ cho thuê; dịch vụ văn phòng cho thuê chỗ ở (căn hộ); dịch vụ bất động sản; tổ chức quyên góp tiền.
Class 37
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; xây dựng; tư vấn xây dựng; sơn nội thất và ngoại thất; giặt khô; dịch vụ sửa chữa đồ trang sức.
Class 38
Cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông; cho thuê thiết bị viễn thông; truyền phát dữ liệu; cho thuê thiết bị trả lời điện thoại.
Class 39
Du lịch; vận tải; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; dịch vụ bãi đỗ xe; dịch vụ lưu kho; chuyển phát hoa.
Class 40
Dịch vụ làm sạch không khí; tái chế rác và phế thải; dịch vụ in; cho thuê pin; mạ kim loại; dịch vụ mài mòn.
Class 41
Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ giải trí; xuất bản sách; dịch vụ vũ trường; nhiếp ảnh.
Class 42
Thiết kế phần mềm máy tính; lập trình máy tính; dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; thiết kế đồ họa vật liệu quảng cáo; tư vẩn kiến trúc; thiết kế trang trí nội thất.
Class 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ trông trẻ ban ngày (nhà trẻ); cho thuê đồ đạc văn phòng.
Class 44
Chăn nuôi động vật; dịch vụ làm vườn; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ nha khoa; kiến trúc cảnh quan.
Class 45
Dịch vụ bảo vệ; dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà; tư vấn về sở hữu trí tuệ; dịch vụ nghiên cứu pháp luật; dịch vụ cứu nạn; dịch vụ tang lễ.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ