HAKAWA Logo

HAKAWA

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-43662
Filing Date
27/08/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
184635
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh dương.

IP Representative

Công ty TNHH một thành viên Trường Luật

51-53 Trần Não, khu phố 2, phường An Khánh, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Goods / Services

1

Class 1

Chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; phân bón; dầu phanh; hóa chất dùng trong công nghiệp; nhựa polyme, chưa xử lý.

2

Class 2

Sơn; nhựa tự nhiên (dạng thô); chế phẩm chống ăn mòn; kim loại dạng lá sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật; chế phẩm chổng gỉ.

3

Class 3

Nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm bóng đồ đạc (đồ gỗ) và sàn nhà, nền nhà; chế phẩm hóa học để làm sạch dùng cho mục đích gia dụng; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; hương liệu (tinh dầu); dầu gội cho vật nuôi trong nhà (chế phẩm chải lông không chứa thuốc).

4

Class 4

Nhiên liệu; xăng; dầu động cơ; dầu để bôi trơn; năng lượng điện; chế phẩm để khử bụi.

5

Class 5

Dầu thơm dùng cho mục đích y tế; chất tẩy dùng cho mục đích y tế; nước khoáng dùng cho mục đích y tế; sữa bột (cho trẻ sơ sinh).

6

Class 6

Kim loại thường, dạng thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; két sắt.

7

Class 7

Máy, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện; máy nông nghiệp; thang máy (máy móc); van (bộ phận của máy).

8

Class 8

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; bộ đồ ăn (dao, dĩa và thìa); kéo cắt; bàn là quần áo; dụng cụ có lưỡi sắc (công cụ cầm tay).

9

Class 9

Dây dẫn điện; thiết bị âm thanh; điện thoại thông minh; phần mềm máy tính; bình ác quy; phụ kiện máy tính.

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật y tế; thiết bị và dụng cụ thú y nha khoa; thiết bị và dụng cụ thú y thú y.

11

Class 11

Hệ thống và thiết bị nấu nướng; hệ thống và thiết bị làm lạnh; hệ thống và thiết bị vệ sinh; hệ thống và thiết bị sấy khô; hệ thống và thiết bị làm mềm nước; hệ thống và thiết bị sưởi dưới sàn nhà.

12

Class 12

Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

14

Class 14

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức; đồ kim hoàn; đá quý; đồng hồ.

15

Class 15

Dụng cụ âm nhạc; giá để bản nhạc; giá giữ nhạc cụ; que để đánh nhịp của nhạc trưởng; nhạc cụ.

16

Class 16

Giấy; ấn phẩm; ảnh chụp (được in); văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng.

17

Class 17

Cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm; ống mềm, không bằng kim loại; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; chất dẻo bán thành phẩm; băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; bao (phong bì, túi nhỏ) bằng cao su để bao gói.

18

Class 18

Da và giả da; địu em bé; ba lô; túi du lịch; vali.

19

Class 19

Vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; ông cứng, không bằng kim loại cho xây dựng; công trình xây dựng, không bằng kim loại; khung đỡ, không bằng kim loại, dùng cho tấm pin mặt trời; kính an toàn.

20

Class 20

Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); gương soi; khung tranh ảnh; nệm; thùng chứa, không bằng kim loại, dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển.

21

Class 21

Dụng cụ nhà bếp; đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); bàn chải; thủy tinh tráng men, không dùng trong xây dựng.

22

Class 22

Lều; mái che bằng vải dệt; lưới; vật liệu đóng gói (lót, nhồi) không bằng cao su, chất dẻo, giấy hoặc các tông; sợi dệt dạng thô; túi (bao bì, túi nhỏ) bằng vải dệt để bao gói.

23

Class 23

Các loại sợi dùng để dệt.

24

Class 24

Vải và hàng dệt; vải lanh dùng trong nhà; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; túi ngủ cho trẻ em; chăn.

25

Class 25

Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu.

26

Class 26

Bộ đồ may vá; khoá cài (phụ kiện của trang phục); bộ tóc giả; chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa; vật trang trí dùng cho quần áo; hoa nhân tạo.

27

Class 27

Giấy dán tường; tấm thảm; thảm cỏ nhân tạo; tấm phủ sàn bằng vải son; thảm lót sàn cho xe cộ; chiếu.

28

Class 28

Máy để tập luyện thể dục; đồ chơi trẻ em; đồ trang trí cho cây noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; thiết bị tập thể dục; phao bơi; trò chơi giáo dục.

29

Class 29

Trứng; sữa; rau, củ, đóng hộp; trái cây, đóng hộp; thịt đã được bảo quản; thực phẩm trên cơ sở cá.

30

Class 30

Đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế; gia vị; bánh ngọt; trà; cà phê; bột gạo dùng cho mục đích nấu nướng.

31

Class 31

Động vật sống; rau tươi; hoa tự nhiên; quả tươi; hạt (ngũ cốc); cây trồng.

32

Class 32

Bia; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; xi rô dùng cho đồ uống; nước (đồ uống); đồ uống không cồn có hương vị cà phê; đồ uống không cồn có hương vị trà.

33

Class 33

Đồ uống có cồn, trừ bia; rượu; đồ uống mạch nha chứa cồn có hương vị, trừ bia; đồ uống có cồn chứa hoa quả.

34

Class 34

Diêm; thuốc lá; xì gà; giá để tẩu dùng cho tẩu hút thuốc lá; hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho thuốc lá.

35

Class 35

Kiểm toán doanh nghiệp; cho thuê máy và thiết bị văn phòng; quảng cáo; dịch vụ cố vấn điều hành kinh doanh; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ.

36

Class 36

Môi giới; dịch vụ đại lý bất động sản; quản lý các căn hộ cho thuê; dịch vụ văn phòng cho thuê chỗ ở (căn hộ); dịch vụ bất động sản; tổ chức quyên góp tiền.

37

Class 37

Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; xây dựng; tư vấn xây dựng; sơn nội thất và ngoại thất; giặt khô; dịch vụ sửa chữa đồ trang sức.

38

Class 38

Cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông; cho thuê thiết bị viễn thông; truyền phát dữ liệu; cho thuê thiết bị trả lời điện thoại.

39

Class 39

Du lịch; vận tải; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; dịch vụ bãi đỗ xe; dịch vụ lưu kho; chuyển phát hoa.

40

Class 40

Dịch vụ làm sạch không khí; tái chế rác và phế thải; dịch vụ in; cho thuê pin; mạ kim loại; dịch vụ mài mòn.

41

Class 41

Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ giải trí; xuất bản sách; dịch vụ vũ trường; nhiếp ảnh.

42

Class 42

Thiết kế phần mềm máy tính; lập trình máy tính; dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; thiết kế đồ họa vật liệu quảng cáo; tư vẩn kiến trúc; thiết kế trang trí nội thất.

43

Class 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ trông trẻ ban ngày (nhà trẻ); cho thuê đồ đạc văn phòng.

44

Class 44

Chăn nuôi động vật; dịch vụ làm vườn; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ nha khoa; kiến trúc cảnh quan.

45

Class 45

Dịch vụ bảo vệ; dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà; tư vấn về sở hữu trí tuệ; dịch vụ nghiên cứu pháp luật; dịch vụ cứu nạn; dịch vụ tang lễ.

Processing Timeline

Application Filing

27/08/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

27/08/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up