DI SAN GROUP Logo

DI SAN GROUP

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-43990
Filing Date
28/08/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
184929
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, xám, xanh ngọc, cam.

Applicant / Owner

Lê Tuấn Kiệt

13/3 Ấp Mỹ Hòa 1, xã Bà Điểm, thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

7

Class 7

Máy xay; máy xay bột; máy nghiền; máy khuấy; máy xay cà phê, không phải loại vận hành bằng tay; máy trộn.

11

Class 11

Máy pha cà phê, dùng điện; máy pha cà phê kết hợp máy lọc nước; máy rang cà phê; viên nén cà phê, rỗng, dùng cho máy pha cà phê dùng điện; bình cà phê, dùng điện.

12

Class 12

Xe đạp; động cơ cho xe đạp; bơm dùng cho lốp xe đạp; khung xe đạp; xe đạp điện.

25

Class 25

Đồ đi ở chân; thắt lưng [trang phục]; giày; giầy thể thao; mũ; khăn choàng cổ; dép; ăng tay lái xe; quần áo.

28

Class 28

Vợt (dùng để chơi quần vợt hay cầu lông); vật dụng bảo vệ khuỷu tay [dụng cụ thể thao]; vật dụng bảo vệ đầu gối [dụng cụ thể thao]; vật dụng bảo vệ ống chân [phụ kiện thể thao]; thiết bị tập thể dục; dụng cụ tập thể hình.

29

Class 29

Mứt nhão; trái cây được bảo quản; trái cây đông lạnh; rau đã sấy khô; mút quả ướt; sữa; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sản phẩm sữa; kem.

30

Class 30

Keo ong; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; sôcôla; ca cao; cà phê; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; nước mật đường; trà thảo mộc; mật ong; trà; kem lạnh; hương liệu cà phê; hạt cà phê chưa rang; hạt cà phê rang.

31

Class 31

Hạt Ca cao thô; trái cây tươi [đặt trong giỏ], trái cây tươi [ở dạng giỏ]; hạt [ngũ cốc]; cây trồng; cây giống; quả cà phê, chưa chế biến.

32

Class 32

Xi rô dùng cho đồ uống; đồ uống không cồn; đồ uống trên cơ sở mật ong không có cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; đồ uống không cồn có hương vị cà phê; đồ uống không cồn có hương vị trà.

37

Class 37

Tra dầu mỡ cho xe cộ; bảo dưỡng xe cộ; dịch vụ sửa chữa xe hỏng; làm sạch xe cộ; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe cơ giới; đánh bóng xe cộ.

43

Class 43

Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ nhà hàng ảo [cung cấp thực phẩm thông qua giao hàng theo yêu cầu từ các đơn hàng trực tuyến].

44

Class 44

Dịch vụ trồng cây; làm vườn; dịch vụ kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ chăm sóc vườn ươm cây; dịch vụ làm vườn; cho thuê thiết bị trồng trọt.

Vienna Classification

03.07.04 (7) 03.07.24 (7) 05.05.20 (7)

Processing Timeline

Application Filing

28/08/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

28/08/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up