công chúa xinh đẹp [NAI: thế nào, sao, làm sao; SI: tơ, lụa; GONG ZHU: công chúa]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-44094
- Filing Date
- 28/08/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 175170
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
No. 660 Bulong Road, Longhua Street, Longhua District, Shenzhen, Guangdong, China
IP Representative
Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Bột giặt; nước thơm rửa tay, không chứa thuốc; khăn lau tẩm chế phẩm làm sạch; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông tẩm chế phẩm tẩy trang; kem đánh răng; chế phẩm làm thơm không khí.
Class 5
Nước rửa tay diệt khuẩn; gel rửa tay khử trùng; thuốc chống muỗi; băng vệ sinh; khăn lau khử trùng; tã lót trẻ em; quần tã dùng cho người không tự chủ được; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; tăm bông dùng cho mục đích y tế; quần tã trẻ em.
Class 10
Ống thông đường tiểu; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ nha khoa; miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế; đệm lót cho mục đích y tế; khẩu trang y tế; khăn trải giường cho người bệnh không kiềm chế được; quần áo chuyên dụng cho phòng mổ; núm vú giả cho em bé ngậm; đai lưng dùng cho sản phụ.
Class 16
Giấy; giấy vệ sinh; tấm lót chỗ ngồi bồn cầu bằng giấy; khăn lau mặt bằng giấy; khăn giấy để tẩy trang; khăn giấy lau mặt; túi giấy; hộp bằng giấy; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; vật liệu vẽ.
Class 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); giường cho vật nuôi trong nhà; đồ gá lắp áo quan, không bằng kim loại; phụ kiện lắp ráp đồ đạc, không bằng kim loại; tấm trải để ngủ bằng tre hoặc rơm; gối dài; tấm lót dùng để thay đồ cho trẻ em có thể tái sử dụng; gối; gối giữ cố định đầu dùng cho em bé; đệm cho cũi đẩy của trẻ em.
Class 21
Dụng cụ cho mục đích gia dụng; bàn chải đánh răng; chỉ nha khoa; bông phấn để trang điểm; dụng cụ mỹ phẩm; túi đựng đồ vệ sinh cá nhân [có đồ bên trong]; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; giẻ lau để làm sạch; vải lau bụi [giẻ lau]; miếng vải để làm sạch.
Class 24
Vải không dệt; khăn lau mặt bằng vải; miếng vải dùng để tẩy trang; khăn lau bằng vải; khăn tắm; chăn chần; túi ngủ; khăn trải giường bằng vải lanh; cờ đuôi nheo cho trẻ em; vỏ bọc của nắp đậy bệ xí làm bằng vải.
Class 25
Đồ lót; quần lót; đồ lót dùng một lần; quần áo ngủ; quần áo; yếm dãi, không bằng giấy; bộ đồ cho trẻ sơ sinh [trang phục]; đồ đi ở chân; trang phục dệt kim; tấm che mắt khi ngủ.
Class 35
Quảng cáo; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; tư vấn quản lý nhân sự; cho thuê máy và thiết bị văn phòng; tư vấn và dịch vụ thông tin liên quan đến kế toán; cho thuê máy bán hàng tự động; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn thuốc; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn vật tư y tế; dịch vụ bán lẻ: chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền