MP MPVAULT Logo

MP MPVAULT

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-44377
Filing Date
29/08/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Manfred Prem

Petersbergenstrasse 13/4, 8042 Graz, Austria

IP Representative

Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm; chế phẩm vệ sinh thân thể; chế phẩm đánh răng; nước hoa; chế phẩm tẩy trắng để giặt; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế.

9

Class 9

Thiết bị điện tử; thiết bị cảm biến; phụ kiện kết nối cảm biến; bảng điều khiển [điện]; thiết bị điện động dùng để điều khiển từ xa các tín hiệu.

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu dùng để khâu vết thương; gậy chống cho người bệnh; thiết bị xoa bóp.

14

Class 14

Trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; đồ trang sức; đồng hồ; đồng hồ đeo tay; kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm.

18

Class 18

Da thú; vật liệu giả da; túi xách tay; ô; gậy chống; bộ yên cương cho động vật.

20

Class 20

Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); thùng, không bằng kim loại; phiến sừng ở hàm cá voi, dạng thô hoặc bán thành phẩm; vỏ cứng [mai] của động vật và của hạt, quả, trứng gia cầm; đá bọt tạo sản phẩm trang trí; hổ phách vàng.

21

Class 21

Dụng cụ nhà bếp; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; lược; bàn chải; bát đĩa bằng sành; bọt biển cho mục đích gia dụng.

25

Class 25

Áo choàng bảo hộ; giày ống dùng cho thể thao; quần áo thể thao tích hợp cảm biến kỹ thuật số; đồng phục y tế, trừ loại dùng cho phòng mổ; áo khoác [trang phục]; khăn quàng cổ.

28

Class 28

Ðồ chơi; máy trò chơi video; đồ trang trí cho cây Noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; pháo bông cho buổi liên hoan và pháo giáng sinh; cần câu cá; thiết bị tập thể dục.

29

Class 29

Thịt; chiết xuất của thịt cho mục đích nấu ăn; rau củ quả, đã chế biến; nước quả nấu đông; trứng; đồ uống có sữa trong đó sữa là chủ yếu.

30

Class 30

Cà phê; gạo; ngũ cốc dạng thanh; đường; nghệ vàng [gia vị]; quế [gia vị].

31

Class 31

Rau tươi; củ tươi; hạt [ngũ cốc]; hoa tự nhiên; hạt giống cây trồng; thực phẩm cho động vật.

Vienna Classification

01.01.05 (7) 01.01.10 (7) 05.03.20 (7) 05.07.03 (7) 24.01.01 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

29/08/2025 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

05/09/2025

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

28/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up