MP MPVAULT
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-44377
- Filing Date
- 29/08/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; chế phẩm vệ sinh thân thể; chế phẩm đánh răng; nước hoa; chế phẩm tẩy trắng để giặt; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế.
Class 9
Thiết bị điện tử; thiết bị cảm biến; phụ kiện kết nối cảm biến; bảng điều khiển [điện]; thiết bị điện động dùng để điều khiển từ xa các tín hiệu.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu dùng để khâu vết thương; gậy chống cho người bệnh; thiết bị xoa bóp.
Class 14
Trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; đồ trang sức; đồng hồ; đồng hồ đeo tay; kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm.
Class 18
Da thú; vật liệu giả da; túi xách tay; ô; gậy chống; bộ yên cương cho động vật.
Class 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); thùng, không bằng kim loại; phiến sừng ở hàm cá voi, dạng thô hoặc bán thành phẩm; vỏ cứng [mai] của động vật và của hạt, quả, trứng gia cầm; đá bọt tạo sản phẩm trang trí; hổ phách vàng.
Class 21
Dụng cụ nhà bếp; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; lược; bàn chải; bát đĩa bằng sành; bọt biển cho mục đích gia dụng.
Class 25
Áo choàng bảo hộ; giày ống dùng cho thể thao; quần áo thể thao tích hợp cảm biến kỹ thuật số; đồng phục y tế, trừ loại dùng cho phòng mổ; áo khoác [trang phục]; khăn quàng cổ.
Class 28
Ðồ chơi; máy trò chơi video; đồ trang trí cho cây Noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; pháo bông cho buổi liên hoan và pháo giáng sinh; cần câu cá; thiết bị tập thể dục.
Class 29
Thịt; chiết xuất của thịt cho mục đích nấu ăn; rau củ quả, đã chế biến; nước quả nấu đông; trứng; đồ uống có sữa trong đó sữa là chủ yếu.
Class 30
Cà phê; gạo; ngũ cốc dạng thanh; đường; nghệ vàng [gia vị]; quế [gia vị].
Class 31
Rau tươi; củ tươi; hạt [ngũ cốc]; hoa tự nhiên; hạt giống cây trồng; thực phẩm cho động vật.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức