y tế ổn định và toàn diện [wen: vững chắc, ổn định; jian: bền vững, mạnh mẽ; yi liao: y tế] Logo

y tế ổn định và toàn diện [wen: vững chắc, ổn định; jian: bền vững, mạnh mẽ; yi liao: y tế]

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-45103
Filing Date
05/09/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
185737
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Winner Medical Co., Ltd.

Winner Industrial Park, No.660 Bulong Road, Longhua, Shenzhen, China

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP

M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Khăn lau được tẩm sẵn chế phẩm làm sạch dùng cho trẻ em; chế phẩm làm sạch mũi dùng cho vệ sinh cá nhân, không chứa dược chất; chế phẩm tắm, không dùng cho mục đích y tế; khăn lau được tẩm sẵn chế phẩm làm sạch; giấy đánh bóng; chế phẩm để nghiền nhỏ, tán nhỏ; tinh dầu dùng cho cá nhân; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm; bông được tẩm sẵn chế phẩm tẩy trang; mặt nạ làm đẹp; dầu dưỡng thể cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm chăm sóc da, không chứa dược chất; chế phẩm súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; hương thơm để thắp; chất khử mùi cho vật nuôi; chế phẩm làm thơm không khí.

5

Class 5

Thuốc mỡ dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm dược để chăm sóc da; chế phẩm da liễu; bình đã nạp oxy, dùng cho mục đích y tế; thuốc thử chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; chế phẩm rửa tay diệt khuẩn; chế phẩm vệ sinh khử khuẩn cho tay; dầu y tế, ngoại trừ tinh dầu; chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích y tế; chế phẩm tắm dùng cho mục đích y tế; hộp thuốc sơ cứu [có sẵn thuốc bên trong]; chế phẩm súc miệng dùng cho mục đích y tế; chất tẩy uế; chế phẩm làm sạch da dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm sạch kính áp tròng; chế phẩm làm sạch mũi dùng cho mục đích y tế; cồn y tế; thuốc xua đuổi muỗi dùng ngoài da; chất khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt; thuốc xua đuổi muỗi; băng dạng xịt, giúp tạo lớp màng băng bó vết thương; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; bông thấm hút; quần lót, thấm hút được, dùng cho người không tự chủ được; vật liệu băng bó dùng trong y tế; băng dán cho mục đích y tế; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; tã người lớn; băng dùng để băng bó; bông dùng cho mục đích y tế; vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật; quần tã trẻ em; khăn lau được tẩm sẵn chế phẩm diệt trùng; băng dính dùng cho mục đích y tế; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; bông gạc dùng cho mục đích y tế; túi sơ cứu loại di động, có sẵn thuốc và vật dụng sơ cứu bên trong; vải gạc để băng bó; băng keo dùng cho mục đích y tế; tăm bông dùng cho mục đích y tế; băng vệ sinh.

10

Class 10

Máy khí dung dùng cho mục đích y tế; nhiệt kế cho mục đích y tế; dụng cụ rửa và làm sạch khoang mũi, chạy điện; mặt nạ hô hấp dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ y tế; dụng cụ tiêm chích cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; dụng cụ kẹp ghim phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ nha khoa; đai lưng, chạy điện, cho mục đích y tế; thiết bị vật lý trị liệu; miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế; nệm cho việc sinh nở; túi đá chườm cho mục đích y tế; quần áo bảo hộ dùng cho mục đích y tế; khẩu trang vệ sinh y tế; khăn trải giường cho người bệnh không kiềm chế được; gạc dùng trong phẫu thuật; miếng dán làm nóng bằng hơi nước dùng cho mục đích trị liệu, loại dùng một lần; găng tay cho mục đích y tế; máy trợ thính; đệm dùng cho mục đích y tế; khăn trải giường vô trùng [dùng trong phẫu thuật]; quần áo chuyên dụng cho phòng mổ; áo choàng để cách ly y tế; mặt nạ bảo hộ dùng cho mục đích y tế; đai lưng cho mục đích y tế; khăn vải dùng trong phẫu thuật; bình sữa cho trẻ em bú; bao cao su; mô cấy chứa vật liệu nhân tạo dùng trong phẫu thuật; dụng cụ chỉnh hình; băng chuyên dùng trong thể thao, giúp cố định, phòng tránh chấn thương và hỗ trợ điều trị; tất chân cho người bị suy giãn tĩnh mạch; dụng cụ hỗ trợ để cố định và bảo vệ vùng cổ (vòng cổ y tế); vật liệu để khâu vết thương; khẩu trang y tế.

24

Class 24

Tấm gạc bằng vải; vải không dệt; tấm trướng treo tường làm bằng vải; nỉ; khăn tắm [trừ quần áo]; vải nguyên liệu; khăn tắm bằng vải; vải lanh gia dụng; miếng vải để tẩy trang; khăn mặt bằng vải; khăn lau bằng vải; khăn vải; khăn trải giường bằng vải lanh; vỏ chăn bông; cờ, phướn, cờ đuôi nheo cho trẻ em; tấm phủ [rộng] cho đồ đạc; biểu ngữ bằng vải.

Processing Timeline

Application Filing

05/09/2025 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

01/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up