YUEN KEE TASTE [yuan: họ yuan, áo choàng dài; ji: ghi, ghi nhớ; wei: vị, mùi; xiang: thích thú, lợi ích]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-45129
- Filing Date
- 05/09/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 185761
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Room 2001-2021, 20/F, Baoneng Financial Building, Lecong Town, Shunde District, Foshan City, Guangdong Province China
15 other applications
阿袁 YUEN [A YUAN: A Viên]
1946 YUEN KEE
DUMPLING YUAN
YUEN KEE DUMPLING [YUAN, họ yuan-JI, ghi nhớ-JIAO, bánh bao nhân thịt-ZI, hậu tố danh t]
YUAN JI
DUMPLING YUEN
YUEN KEE
DUMPLING [YUAN, họ yuan]
YUAN JI DUMPLING
YUEN KEE 1946
YUANJI ROUGAMO [yuan: viên, ji: nhớ, ghi chép, rou: thịt, ga mo: bánh kẹp]
YUEN KEE DUMPLING [Yuan: Họ Yuan; Ji: Ghi nhớ; Yun: Họ Yun; Jiao: Bánh bao nhân thịt]
YUEN KEE DUMPLING [Yuan Ji Yun Jiao]
YUAN JI DUMPLING [Yuan: họ Yuan; Ji: Ghi lại, nhớ; Yun: Nói; Jiao: Bánh bao nhân thịt]
YUAN JI DUMPLING [Yuan: họ Yuan; Ji: Ghi lại, nhớ; Yun: Nói; Jiao: Bánh bao nhân thịt]
IP Representative
Tầng 4, số 229 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt đã được bảo quản; thực phẩm trên cơ sở cá; rau củ quả, đã chế biến; thịt lợn ướp; bơ lạc; chất béo ăn được.
Class 30
Sủi cảo (jiaozi); bột nhồi; mì sợi; xốt đậu nành; gia vị; giấm.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; tổ chức hội chợ thương mại; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ khuyến mại [cho người khác].
Class 43
Dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ căng tin; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [lưu trú tạm thời].
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền