JUMYSIE
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-45367
- Filing Date
- 08/09/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 185977
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, hồng, xanh, đen.
Applicant / Owner
Đội 4, xã Phú Cát, thành phố Hà Nội
20 other applications
QINGL
db DEFÀCELON
MOYUUM
JASMEEN
HEORSHE
QINGLUOJI
BABY baby CUTE FOREVER
Lapomme
ROYALSOFT
WELLDERMA
DETOX+ Drainaflore Bio
KLOSTERFRAU
@NATURE
BẾP CHEF HẢI BÒ XUYÊN TIÊU
AVEENO
MARVIS
D NEE
HOA BAN FOOD Đặc Sản Văn Hóa ẨmThực
RUÉE
A'demang
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; nước hoa; xà phòng; nước giặt; tinh dầu (mỹ phẩm); nước tẩy rửa (không dùng cho mục đích y tế).
Class 5
Quần tã trẻ em; tã lót trẻ em (tã lót dạng quần).
Class 7
Máy rửa bình; máy xay thực phẩm điện; máy chế biến thực phẩm.
Class 8
Đồ dùng trên bàn ăn [dao, nĩa và thìa]; đồ dùng được thiết kế để cho trẻ sơ sinh và trẻ em ăn.
Class 10
Túi trữ sữa có cảm biến nhiệt an toàn và bình trữ sữa chống sinh khí; núm vú giả cho con bú; núm ti; máy thiết bị để hút sữa mẹ; bình sữa; van bình sữa; túi trữ sữa mẹ; rơ lưỡi; túi chườm lạnh dùng cho mục đích y tế (cho mục đích y tế).
Class 11
Máy tiệt trùng bằng tia cực tím dùng trong gia đình; máy hâm điện cho bình sữa ; thiết bị làm nóng thực phẩm; thiết bị sưởi ấm; thiết bị làm mát.
Class 16
Yếm ăn dặm bằng giấy; khăn giấy; khăn giấy ướt.
Class 21
Khay chữ đông sữa; muỗng; cốc; ca; ly uống nước; chổi vệ sinh bình sữa; hộp đựng đồ ăn; giá phơi đồ; bàn chải đánh răng cho trẻ sơ sinh; thiết bị vệ sinh nướu răng, túi chườm lạnh để làm lạnh sữa mẹ.
Class 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ