Milk&Dew
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-45539
- Filing Date
- 09/09/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 186123
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
4F, 10-9, Dalgubeol-daero 174-gil, Dasa-eup, Dalseong-gun, Daegu 42918, Republic of Korea
IP Representative
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm làm thơm mát hơi thở dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân; kem làm trắng răng; kem đánh răng; chế phẩm làm sạch cơ thể (mỹ phẩm); sữa tắm; dung dịch vệ sinh phụ nữ không chứa thuốc; dầu gội đầu; dầu gội xả dưỡng tóc; nước rửa tay (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm làm sạch dạng bọt dùng cho mục đích cá nhân; xà phòng thơm; dầu xả tóc; dầu gội dành cho tóc; xà phòng làm đẹp; lông mi giả; miếng tẩy trang mỹ phẩm; nước hoa dạng sáp; chất làm bóng môi; son dưỡng môi; son môi; đồ trang điểm (mỹ phẩm); chế phẩm mỹ phẩm dành cho tóc và da đầu; chế phẩm nhuộm tóc và tẩy màu tóc; mỹ phẩm chăm sóc cơ thể và sắc đẹp; chế phẩm tẩy da chết toàn thân; nước thơm dùng cho cơ thể; chế phẩm dạng xịt làm thơm cơ thể; dầu dưỡng thể; chế phẩm mỹ phẩm dùng để chăm sóc cơ thể; kem dưỡng thể; bom tắm sủi bọt (mỹ phẩm); kem chống nắng dành cho trẻ em; dầu dưỡng da em bé; kem dưỡng dùng cho em bé, không chứa thuốc; nước thơm dùng cho em bé; mỹ phẩm chống nắng; chế phẩm mỹ phẩm dùng để chăm sóc da; chất khử mùi cơ thể; chất thơm dưỡng da mặt và cơ thể; mỹ phẩm dùng cho mặt và cơ thể; bọt làm sạch da; kem dưỡng da tay; nước hoa; tinh chất dưỡng tóc; miếng mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm; chế phẩm vệ sinh thân thể; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; chất tẩy rửa dạng bột, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm làm sạch; xà phòng để giặt; bột giặt; chất tẩy rửa dùng cho máy rửa bát; chất tẩy rửa dạng lỏng, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chất tẩy rửa dùng cho nhà bếp; chế phẩm làm sạch và đánh bóng.
Processing Timeline
Nộp đơn
Công bố
Đang giải quyết