V Fest
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-46760
- Filing Date
- 15/09/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/187097
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Hồng, cam, tím, xanh dương, trắng, đen.
Applicant / Owner
43 Nguyễn Chí Thanh, phường Giảng Võ, thành phố Hà Nội
9 other applications
VIETNAM TODAY
VIETNAM TODAY
VIETNAM TODAY
VTV10
V CONCERT RẠNG RỠ VIỆT NAM
V CONCERT RẠNG RỠ VIỆT NAM
VIETNAM TODAY
VIETNAM TODAY
V VIETNAM TODAY
Goods / Services
Class 9
Băng, đĩa âm thanh và video; các thiết bị để ghi và tái tạo âm thanh, hình ảnh và số liệu; các thiết bị dùng cùng hoặc liên kết với màn hình truyền hình hay đầu monitor (màn hình); hộp nhạc tự động, vận hành bằng đồng xu; linh kiện và phụ tùng thay thế cho các loại hàng hóa kể trên; phần mềm máy tính; chương trình trò chơi trên máy tính, đĩa, băng từ, bìa đục lỗ và băng đục lỗ (máy tính); tất cả dùng cho việc ghi hình ảnh, âm thanh và số liệu; các thiết bị dụng cụ điện và điện tử dùng cho viễn thông và phát thanh; phim điện ảnh và phim nhiếp ảnh tất cả được làm để trình chiếu.
Class 16
Ấn phẩm, các xuất bản thường kỳ, sách, tạp chí, sách mỏng, các chương trình; văn phòng phẩm; vật liệu dùng để đóng sách và phong bì.
Class 21
Đồ chứa đựng dùng trong gia đình và nhà bếp, đồ sành sứ (cốc, chén, bát đĩa).
Class 25
Quần áo, giày dép, mũ nón.
Class 28
Thiết bị chơi trò chơi video; thiết bị trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng, trò chơi video.
Class 35
Quảng cáo; quảng cáo trên truyền hình; quan hệ công chúng; tổ chức triển lãm, hội chợ cho mục đích thương mại/quảng cáo; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; cung cấp thông tin qua trang web về thương mại/quảng bá; quảng bá hàng hoá và dịch vụ thông qua việc tài trợ các sự kiện thể thao; quảng cáo ngoài trời.
Class 38
Phát chương trình truyền hình, dịch vụ truyền hình, truyền hình; truyền hình cáp; truyền video theo yêu cầu; truyền phát dữ liệu.
Class 41
Sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình, dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình; sản xuất chương trình biểu diễn, dàn dựng chương trình biểu diễn, dàn dựng buổi biểu diễn; tổ chức trình diễn; dịch vụ đại lý bán vé; tổ chức và điều khiển buổi hoà nhạc, sắp xếp và tiến hành buổi hoà nhạc.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ