CO2 V VIETNAM CARBON LABEL Logo

CO2 V VIETNAM CARBON LABEL

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-47411
Filing Date
17/09/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/187667
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh lá cây, trắng.

IP Representative

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Phân bón; hóa chất dùng trong nông nghiệp, lâm nghiệp; hoá chất xử lý nước và hóa chất dùng cho bảo vệ môi trường trong nông nghiệp; chất bảo vệ thực vật sinh học [hóa chất], chế phẩm thay thế hóa chất độc hại [chế phẩm sinh học dùng trong nông nghiệp, lâm nghiệp].

2

Class 2

Sơn; vecni; chất phủ [sơn] và chất bảo quản bề mặt [chất bảo quản bề mặt]; chất bảo quản gỗ.

3

Class 3

Dầu gội; xà phòng; mỹ phẩm organic (được sản xuất hoàn toàn từ các nguyên liệu tự nhiên); sản phẩm chăm sóc cá nhân, cụ thể là chế phẩm vệ sinh thân thể; tinh dầu; chế phẩm làm sạch.

4

Class 4

Nhiên liệu thay thế than truyền thống; chất bôi trơn thân thiện môi trường; khí đốt công nghiệp và khí đốt hóa lỏng; nhiên liệu sinh học (biofuels) và nhiên liệu tái tạo.

5

Class 5

Chế phẩm y tế; dược phẩm; chế phẩm khử trùng; thực phẩm chức năng.

6

Class 6

Vật liệu xây dựng bằng kim loại; sản phẩm hoàn thiện từ kim loại dùng trong công trình xây dựng bao gồm tấm lợp, cửa, vách ngăn bằng kim loại; bình chứa và thùng kim loại công nghiệp.

7

Class 7

Thiết bị xử lý, tái chế chất thải; máy gia dụng (máy giặt, máy rửa chén, máy hút bụi); robot công nghiệp và thiết bị (máy) tự động hóa [máy dùng cho công nghiệp và nông nghiệp].

9

Class 9

Thiết bị đo và giám sát dùng trong lĩnh vực năng lượng, môi trường; nền tảng số (ghi sẵn hoặc có thể tải về) dùng cho quản lý dữ liệu, môi trường, năng lượng và phát triển bền vững; điện thoại di động, máy tính bảng, máy tính và phần cứng công nghệ thông tin; thiết bị điện tử và gia dụng thông minh cụ thể là: thiết bị điều khiển điện tử, thiết bị cảm biến điện tử, thiết bị giám sát và an ninh thông minh, thiết bị gia dụng kết nối IoT.

11

Class 11

Thiết bị và hệ thống dùng để chiếu sáng, sưởi nóng, làm mát, sinh hơi nước, thông gió, cấp nước, xử lý nước, năng lượng tái tạo (liên quan trực tiếp đến sử dụng năng lượng hiệu quả).

12

Class 12

Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

16

Class 16

Ấn phẩm truyền thông; bao bì giấy, bìa và hộp carton tái chế; văn phòng phẩm.

18

Class 18

Túi, balo, phụ kiện thời trang bằng da và vật liệu thay thế cụ thể là ví, cặp, vali, bộ đồ du lịch [đồ da].

20

Class 20

Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ trang trí làm bằng gỗ, nhựa hoặc vật liệu thay thế, không dùng cho lễ giáng sinh; đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển].

21

Class 21

Dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; đồ thủy tinh gia dụng; đồ trang trí bằng sứ; dụng cụ nhà bếp.

24

Class 24

Vải; vật liệu dệt; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo.

25

Class 25

Quần áo; đồ đi ở chân; đồ đội đầu; khăn choàng; thắt lưng [trang phục]; găng tay [trang phục].

27

Class 27

Thảm; tấm thảm; tấm phủ sàn; giấy dán tường.

28

Class 28

Dụng cụ thể thao; đồ chơi, đồ chơi cho trẻ em; thiết bị tập thể dục; thiết bị rèn luyện sức khỏe.

29

Class 29

Thịt; sản phẩm đạm thực vật để thay thế thịt; sản phẩm sữa; thủy sản đã chế biến; rau củ quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; dầu thực vật dùng cho thực phẩm.

30

Class 30

Thực phẩm chế biến trên cơ sở ngũ cốc; đồ uống trên cơ sở trà, cà phê hoặc ca cao; cà phê, trà (chè), ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; bánh kẹo; sản phẩm từ bột mì.

31

Class 31

Sản phẩm nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp không thuộc các nhóm khác, ở dạng thô và chưa xử lý, cụ thể là: trái cây tươi, rau tươi, ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý, hải sản tươi và chưa xử lý, động vật sống, cây và hoa tự nhiên; thức ăn cho vật nuôi.

32

Class 32

Bia; nước uống, nước khoáng (đồ uống), nước giải khát; đồ uống không cồn; chế phẩm pha chế đồ uống không cồn.

33

Class 33

Ðồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.

35

Class 35

Hỗ trợ quản lý kinh doanh; dịch vụ tiếp thị và xúc tiến thương mại cho các sản phẩm, giải pháp công nghệ; dịch vụ khảo sát và phân tích dữ liệu thị trường; tư vấn thương mại liên quan đến phân phối sản phẩm, chuỗi vận chuyển, chuỗi cung ứng và giải pháp công nghệ.

37

Class 37

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa máy móc, thiết bị điện, dụng cụ nông nghiệp; dịch vụ kỹ thuật xây dựng xanh và tiết kiệm năng lượng [dịch vụ xây dựng]; dịch vụ lắp đặt hệ thống năng lượng tái tạo trong công trình.

39

Class 39

Đóng gói và lưu giữ hàng hóa; dịch vụ vận tải đa phương thức và logistics xanh; dịch vụ giao nhận và phân phối hàng hóa.

40

Class 40

Dịch vụ xử lý vật liệu; tái chế chất thải và rác thải; lọc không khí, xử lý nước; xử lý, gia công vật liệu công nghiệp.

41

Class 41

Dịch vụ giáo dục và đào tạo; dịch vụ biên soạn, phát hành nội dung đào tạo; dịch vụ đào tạo trực tuyến (e-learning) bao gồm cả việc đào tạo liên quan đến việc tích hợp công nghệ số trong giảng dạy/đào tạo.

42

Class 42

Dịch vụ giám định (hàng hóa, phương tiện vận tải, môi trường); dịch vụ xác thực chất lượng; dịch vụ chứng nhận hợp chuẩn hợp quy; dịch vụ phân tích thử nghiệm mẫu; dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; dịch vụ tư vấn áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo các tiêu chuẩn quốc tế.

44

Class 44

Trang trại trồng trọt; chăn nuôi động vật; dịch vụ tư vấn nông nghiệp – lâm nghiệp bền vững; dịch vụ quản lý rừng bền vững và chứng chỉ lâm nghiệp; dịch vụ phục hồi hệ sinh thái và trồng cây hấp thụ carbon.

Vienna Classification

05.03.13 (7) 05.03.14 (7) 26.01.01 (7) 26.01.18 (7) 26.11.08 (7)

Processing Timeline

Application Filing

17/09/2025 Nộp đơn

4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

25/09/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up