Image trademark
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-48229
- Filing Date
- 22/09/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/188419
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, da, đen.
Applicant / Owner
Tỉnh lộ 830, ấp 8, xã Lương Hòa, tỉnh Tây Ninh
20 other applications
HK
BREAKSHOES
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
DR.MALDINI
Image trademark
Image trademark
SMILE shoes
HK Feel Different Footwear
THE SOLIA
SUPER GREEN PC
Image trademark
PS SuperBoard
PS SuperStar
Image trademark
SPOLYTECH S-POLYTECH
VinLite
NICE LIGHT
Goods / Services
Class 8
Dĩa ăn; dao; thìa và nĩa.
Class 16
Màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; màng bảo quản thực phẩm; túi bao bì nhựa.
Class 21
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý hoặc không được mạ bằng những kim loại ấy); dụng cụ nấu nướng không dùng điện và bộ đồ ăn trừ dĩa, dao và thìa; bàn chải (không kể bút lông), vật liệu dùng làm bàn chải; đồ lau dọn; thủy tinh thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính dùng trong xây dựng), đồ thủy tinh; sành; sứ; đất nung.
Class 25
Giày thể thao, giày cao su, dép, giày; quần áo, trang phục.
Class 29
Cá, gia cầm, thịt và thú săn đã qua chế biến hoặc bảo quản để tiêu dùng; chất chiết ra từ thịt, rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín, nước quả nâu đông; mứt ướt, mứt quả ướt; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.
Class 30
Cà phê; chè (trà); ca cao và cà phê nhân tạo; gạo; mì sợi và mì ống; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh; kem trái cây (đá lạnh) và các loại đá lạnh khác ăn được; đường; mật ong; nước mật đường; men; bột nở; muối; gia vị; thảo mộc đã qua bảo quản (gia vị); dấm; nước xốt và các loại gia vị khác; kem (nước đông lạnh); chả giò ăn liền (thực phẩm chế biến làm từ tinh bột); nem cuốn (chả giờ); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm chay, cụ thể là các loại chả chay làm từ tinh bột.
Class 32
Bia; đồ uống không có cồn; nước khoáng (đồ uống) và nước ga; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi-rô và các chế phẩm không có cồn khác để làm đồ uống.
Class 33
Đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ căng tin; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ nhà hàng bán đồ ăn nhẹ; cho thuê phòng họp; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thủy tinh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ