TianGuang Logo

TianGuang

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-49955
Filing Date
30/09/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/193708
Publication Date
25/12/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

QUANZHOU SHANHE FIRE TECHNOLOGY CO., LTD.

No.21 North Street, Xiadu Coummunity, Liucheng Street, Nan’an, Fujian, China

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP

M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Hợp chất chữa cháy dạng bọt; chế phẩm dạng lỏng để tôi dùng trong gia công kim loại; chế phẩm dập lửa; hợp chất chống cháy; cacbon dioxide dùng trong công nghiệp; chế phẩm chịu lửa chống cháy; tác nhân hóa học để tôi thép; chế phẩm để tôi kim loại; hợp chất dập lửa; hợp chất để tôi, ram kim loại.

6

Class 6

Miệng vòi bằng kim loại; vòi phun bằng kim loại; đầu nối bằng kim loại cho ống dẫn; đường ống bằng kim loại; hòm bằng kim loại; đồ chứa đựng bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng; đồ chứa đựng bằng kim loại dùng để lưu kho; dây chão bằng kim loại; chốt bằng kim loại; vật dụng nhỏ làm bằng sắt.

9

Class 9

Ứng dụng phần mềm máy vi tính, có thể tải về; quần áo bảo hộ phòng chống tai nạn, phòng chống bức xạ và phòng chống cháy; chăn dập lửa; mặt nạ phòng độc để lọc không khí, không dùng cho mục đích y tế; thiết bị báo động; chuông [thiết bị báo động]; bộ dò khói; bình chữa cháy; thiết bị dập lửa; vòi cứu hỏa; bóng dập lửa; gậy dập lửa; xe chữa cháy; bơm chữa cháy; ống vòi chữa cháy; hệ thống phun nước dùng cho cứu hỏa; thiết bị và dụng cụ cứu hộ; pin điện.

11

Class 11

Hệ thống cấp nước; máy và thiết bị làm sạch không khí; đèn pin dùng điện; đèn an toàn cho thợ mỏ; vòi khóa cho ống và đường ống dẫn; hệ thống và thiết bị chiếu sáng; hệ thống và thiết bị vệ sinh; vòi nước máy (họng nước) ở đường phố; đèn; vòi phun nước.

17

Class 17

Cao su tổng hợp; vòng để bịt kín nước; ống mềm, không bằng kim loại; phớt amiăng; hợp chất cách ly để chống ẩm cho các công trình xây dựng; vật liệu chịu lửa để cách điện, cách nhiệt; vải dệt cách điện, cách nhiệt; vải dệt amiăng; vật liệu cách điện, cách nhiệt; vật liệu gia cố, không bằng kim loại, dùng cho ống dẫn.

19

Class 19

Bê tông; lớp phủ [vật liệu xây dựng]; vật liệu chịu lửa dạng khối, không làm bằng kim loại, để sản xuất lớp lót chịu nhiệt, dùng trong xây dựng; cát chịu lửa, trừ cát dùng trong nghề đúc; vật liệu chịu lửa không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; xi măng amiăng; xi măng; dạ phớt dùng cho xây dựng; kính xây dựng; gạch lát nền, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng.

32

Class 32

Nước [đồ uống]; nước uống có muối lithi; nước khoáng [đồ uống]; nước sô đa; nước khoáng xenxe; nước uống dùng trong bữa ăn; nước ngọt; đồ uống tăng lực; nước cất [đồ uống]; nước uống tinh khiết.

37

Class 37

Giám sát xây dựng công trình; cung cấp thông tin xây dựng; cung cấp thông tin liên quan đến việc sửa chữa; tư vấn xây dựng; dịch vụ cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động chống trộm; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động hỏa hoạn; sửa chữa phương tiện giao thông đường bộ; chống gỉ; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc.

Vienna Classification

01.15.11 (7) 26.11.08 (7)

Processing Timeline

Application Filing

30/09/2025 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

28/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up