WAKUKU
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-50058
- Filing Date
- 01/10/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/196096
- Publication Date
- 26/01/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Unit 07, 14/F, Qianhai Shimao Finance Center, No. 3040 Xinghai Avenue, Qianhai, Nanshan District, Shenzhen City 518000, Guangdong Province, China
16 other applications
WAKUKU
LETSVAN
funii
Ziyuli [You: Lại, lần nữa, cũng; Li: Quả lê]
PIDOL
WAKUKU
PIDOL
funii
LETSVAN
Ziyuli [You: Lại, lần nữa, cũng; Li: Quả lê]
WAKUKU
ZIYULI
WAKUKU
PIDOL
FUNII
LETSVAN
IP Representative
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm để giặt; chế phẩm tẩy vết bẩn, tẩy vết màu, tẩy dấu vết; chế phẩm chăm sóc da thuộc (đánh bóng); vật liệu mài mòn; nước hoa; mỹ phẩm; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; kem đánh răng; hương thơm để thắp; chế phẩm làm thơm không khí.
Class 9
Xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; ứng dụng di động có thể tải xuống; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; thiết bị nhận dạng khuôn mặt; bộ điều khiển thực tế ảo; bao đựng điện thoại thông minh; thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy; kính mắt; thiết bị sạc điện cầm tay; phim hoạt hình.
Class 14
Kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim của kim loại quý; vòng cổ [đồ trang sức]; hộp đựng đồ trang sức; đồ trang sức; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý; đồng hồ đeo tay; dây đồng hồ đeo tay; đồ trang sức cho thú cưng; hạt nhỏ trang sức dùng cho dây đeo chìa khóa.
Class 16
Giấy; xuất bản phẩm dạng in; tranh ảnh; văn phòng phẩm; thiết bị đánh số; dụng cụ vẽ; vật liệu vẽ; bản in khắc; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; đất sét để nặn.
Class 25
Quần áo; bộ quần áo tắm; áo mưa; trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang; giày; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; trang phục dệt kim; găng tay [trang phục]; khăn quàng cổ; thắt lưng [trang phục].
Class 35
Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quảng cáo; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; marketing; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; tuyển dụng nhân sự; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ kế toán; dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4157 Bổ sung giấy ủy quyền