SCHAU ESSEN [schau essen]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-50735
- Filing Date
- 03/10/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/191334
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng, nâu, trắng.
Applicant / Owner
4-9, Umeda 2-chome, Kita-ku, Osaka-shi, Osaka, Japan
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt giăm bông/đùi lợn muối; xúc xích; thịt lợn muối xông khói; thịt dùng làm thức ăn cho người; xúc xích cuộn bột nhào; gan; sản phẩm chế biến từ cá; thịt nấu chín đóng hộp; thịt gà chiên; thịt viên; sản phẩm sữa; sản phẩm thịt đã chế biến; patty dùng trong hamburger (đã nấu chín); patty dùng trong hamburger (chưa nấu chín); sản phẩm thịt đã chế biến bọc ngoài trứng luộc; sản phẩm thịt lợn đã chế biến; sản phẩm thủy sản đã chế biến; cá đã nấu chín đóng hộp; sản phẩm thủy sản đã nấu chín đóng hộp; rau đã nấu chín; thịt hầm và rau; xúp miso; hỗn hợp xúp; cà ri ăn liền hoặc nấu sẵn trong túi retort.
Class 30
Bánh pizza; mỳ udon (đã nấu chín); mỳ ống (đã nấu chín); bánh mì; bánh bao nhỏ; bữa trưa đóng hộp (đã được chế biến) chủ yếu gồm mì ống, mì sợi, bánh mì hoặc cơm; bánh bao nhồi kiểu Trung Quốc (bánh gyoza đã nấu chín); bánh bao hấp nhân thịt băm; gia vị; bánh mì kẹp nhân; bánh bao hấp kiểu Trung Quốc (xíu mại, đã nấu chín); món sushi; viên bột chiên trộn với miếng bạch tuộc nhỏ; bánh mì kẹp thịt (đã được chế biến); bánh mì kẹp xúc xích (đã được chế biến); bánh patê thịt (đã được chế biến); bột cà-ri.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền