MKB Logo

MKB

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-50752
Filing Date
03/10/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/191349
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, trắng.

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ M.I.T

Nhà số 8, ngõ 1060, tổ 4, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, TP. Hà Nội

Goods / Services

6

Class 6

Vật liệu xây dựng kim loại: sắt; thép; đồ ngũ kim; công trình xây dựng bằng kim loại; khung kim loại dùng cho xây dựng; tấm panen xây dựng bằng kim loại.

19

Class 19

vật liệu xây dựng phi kim loại, cụ thể như: cát; đá; sỏi; xi măng; bê tông; gỗ; gạch; đất; kính; tấm panen xây dựng; giấy; nhựa rải đường; đất sét; xi măng chịu lửa; xi măng chịu nhiệt; dầm; lan can; chấn song; tay vịn lan can; cấu kiện bê tông dùng trong xây dựng.

29

Class 29

sản phẩm nông nghiệp đã chế biến: thịt; cá; gia cầm; thú săn, không còn sống; chiết xuất của thịt cho mục đích nấu ăn; trái cây đã được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; rau đã được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; mứt nhão; mứt quả ướt; trứng; sữa; pho mát; bơ; sữa chua; các sản phẩm sữa khác; dầu và mỡ dùng cho thực phẩm.

30

Class 30

sản phẩm nông nghiệp đã chế biến cụ thể gồm gồm các loại thực phẩm gốc thực vật như: Cà phê; trà; ca cao; gạo; mỳ Ý; mì sợi; bột mì; chế phẩm từ ngũ cốc; bánh mỳ; bánh kẹo; sôcôla; kem lạnh; đường; mật ong; nước mật cho thực phẩm; gia vị; thảo mộc đã bảo quản dùng làm gia vị.

31

Class 31

Sản phẩm nông nghiệp, thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô và chưa chế biến, cụ thể như: động vật sống; rau; củ; quả tươi; hạt và hạt giống ở dạng thô và chưa chế biến; cây trồng; cây giống để trồng; hạt giống để trồng.

35

Class 35

Mua bán các sản phẩm vật liệu xây dựng cụ thể: Vật liệu xây dựng kim loại: sắt thép, đồ ngũ kim, công trình xây dựng bằng kim loại, khung kim loại dùng cho xây dựng, tấm panen xây dựng bằng kim loại, vật liệu xây dựng phi kim loại: cát, đá, sỏi, xi măng, bê tông, gỗ, gạch, đất, kính, tấm panen xây dựng, giấy, nhựa rải đường, đất sét, xi măng chịu lửa, chịu nhiệt, dầm, lan can, chấn song, tay vịn lan can, cấu kiện bê tông dùng trong xây dựng, Mua bán các Sản phẩm nông nghiệp, thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô và chưa chế biến, sản phẩm nông nghiệp đã chế biến cụ thể gồm gồm các loại thực phẩm gốc thực vật, sản phẩm nông nghiệp đã chế biến: thịt, cá, gia cầm, thú săn, không còn sống, chiết xuất của thịt cho mục đích nấu ăn, trái cây đã được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín, rau đã được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín, thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo, mứt nhão, mứt quả ướt, trứng, sữa, pho mát, bơ, sữa chua, các sản phẩm sữa khác, dầu và mỡ dùng cho thực phẩm; dịch vụ đấu giá bất động sản; dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa.

36

Class 36

Dịch vụ bất động sản; Dịch vụ mua bán bất động sản; môi giới bất động sản; tư vấn bất động sản; dịch vụ cho thuê căn hộ; dịch vụ cho thuê văn phòng; dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà chung cư; dịch vụ sàn bất động sản; dịch vụ tài chính; Cho vay [tài chính]; Dịch vụ bảo lãnh tài chính; Định giá tài chính; Quản lý tài chính; Phân tích tài chính; Tư vấn tài chính; Cung cấp thông tin tài chính; Nghiên cứu tài chính; Cố vấn tài chính.

37

Class 37

Dịch vụ xây dựng; tư vấn xây dựng; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; dịch vụ thi công công trình xây dựng; xây dựng dân dụng; xây dựng công nghiệp; chuẩn bị mặt bằng; giải phóng mặt bằng; cho thuê thiết bị xây dựng; thi công lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện lạnh dân dụng; cung cấp thông tin xây dựng; tổng thầu xây dựng; quản lý dự án trong lĩnh vực xây dựng công trình; phá dỡ các công trình xây dựng; lát đường.

41

Class 41

Dịch vụ vườn thú; dịch vụ vui chơi giải trí.

42

Class 42

Thiết lập các bản vẽ xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình xây dựng; dịch vụ thiết kế xây dựng; thiết kế nội ngoại thất cho công trình xây dựng; tư vấn thiết kế xây dựng.

43

Class 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ khách sạn; dịch vụ cung cấp đồ ăn thức uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ nhà hàng ảo [cung cấp thực phẩm thông qua giao hàng theo yêu cầu từ các đơn hàng trực tuyến]; dịch vụ quán rượu, bia cung cấp đồ uống có cồn; dịch vụ lưu trú ngắn ngày: chi tiết: khách sạn kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; biệt thự kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; nhà khách kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; dịch vụ nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động; Cho thuê chỗ ở tạm thời cho kỳ nghỉ; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; đặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời; cho thuê phòng họp; cho thuê thiết bị nấu ăn; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ nghỉ dưỡng; dịch vụ lưu trữ du lịch homestay; cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại; cho thuê phòng hội thảo, hội nghị; dịch vụ lễ tân cho dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời [quản lý khách đến và đi]; cho thuê đồ đạc văn phòng.

44

Class 44

Dịch vụ nông nghiệp; dịch vụ nuôi trồng thủy sản; dịch vụ làm vườn; dịch vụ lâm nghiệp; chăn nuôi động vật; cho thuê thiết bị trồng trọt; dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp .

Vienna Classification

05.05.20 (7) 05.05.21 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

03/10/2025 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

17/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up