inochi Studio
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-51016
- Filing Date
- 07/10/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/190258
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây đậm, trắng.
Applicant / Owner
314 Lũy Bán Bích, phường Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
6 other applications
aoi
aoi
aoi
aoi
aoi
aoi
Goods / Services
Class 1
Men gốm; men sứ, hợp phần để sản xuất gốm sứ; men tráng gốm, men tráng sứ; đất sét, đất cao lanh, dung dịch sét lỏng để làm đồ sành, đồ sứ; hợp phần gốm sứ dùng để nung kết, thiêu kết.
Class 6
Móc treo bằng inox; móc treo quần áo bằng inox; mành rèm bằng kim loại, mành cuộn, mành treo, mành ngăn ánh sáng, rèm che cửa bằng kim loại.
Class 7
Máy giặt [đồ điện gia dụng]; máy xay sinh tố [đồ điện gia dụng]; máy rửa bát đĩa [đồ điện gia dụng]; máy hút bụi [đồ điện gia dụng]; máy ép trái cây [đồ điện gia dụng]; máy xay thịt bằng điện [đồ điện gia dụng];dụng cụ cầm tay không vận hành thủ công; máy nhà bếp dùng điện.
Class 8
Nĩa ăn; kéo cắt; dao cắt; dụng cụ cắt; công cụ cắt; dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; bộ dụng cụ cắt sửa móng tay; bộ dụng cụ cắt sửa móng tay dùng điện.
Class 10
Chai có ống nhỏ giọt bằng thủy tinh, chai, đồ đựng và lọ bằng thủy tinh có thể dùng lại được cho mục đích y tế; chai có ống nhỏ giọt bằng nhựa, chai, đồ đựng và lọ thủy tinh có thể dùng lại được, cho mục đích y tế; chao có ống nhỏ giọt bằng nhựa, chai, đồ đựng và lọ bằng thủy tỉnh có thể dùng lại được, cho mục đích y tế [dụng cụ y tế]; bình sữa (cho trẻ em bú); núm vú của bình sữa (cho trẻ em bú); van của bình sữa (cho trẻ em bú); túi đựng bình sữa cho em bé; miếng dán bình sữa cho em bé; vòng kích thích mọc răng cho trẻ em.
Class 11
Máy lạnh; tủ lạnh; máy đun nước nóng; máy điều hòa không khí; bình lọc nước chạy điện; bình nóng lạnh chạy điện; bếp nấu; quạt điện; bóng đèn; dụng cụ nấu nướng dùng điện; hệ thống và thiết bị nấu nướng.
Class 16
Màng bọc thực phẩm, dùng cho mục đích gia dụng; túi rác bằng giấy; túi rác bằng chất dẻo; giấy.
Class 17
Màng nhựa (không dùng để bao gói); màng nilông mỏng làm bàng chất liệu HDPE, LDPE (màng che phủ công nghiệp).
Class 18
Túi xách.
Class 19
Gốm và sứ dùng trong xây dựng.
Class 20
Kệ inox [đồ đạc]; giá bằng inox [đồ đạc]; kệ chén bát inox [đồ đạc]; kệ gia vị inox [đồ đạc]; kệ dao thớt inox [đồ đạc]; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá kệ); đồ đạc dùng trong trường học; đồ đạc dùng trong văn phòng bằng tre, gỗ; mành rèm bằng gỗ; mành rèm bằng mây tre, nứa.
Class 24
Mành rèm cửa làm bằng chất liệu vải, sợi dệt hoặc chất dẻo.
Class 25
Quần áo; giầy dép; thắt lưng (trang phục).
Class 27
Chiếu trúc; chiếu cói.
Class 30
Bánh kẹo.
Class 35
Mua bán và xuất nhập khẩu: men gốm, men sứ, hợp phần để sản xuất gốm sứ, men tráng gốm, men tráng sứ, đất sét, đất cao lanh, dung dịch sét lỏng để làm đồ sành, đồ sứ, hợp phần gốm sứ dùng để nung kết, thiêu kết, hóa mỹ phẩm, móc treo bằng inox, móc treo quần áo bằng inox, mành rèm bằng kim loại, mành cuộn, mành treo, mành ngăn ánh sáng, rèm che cửa bằng kim loại, máy giặt [đồ điện gia dụng], máy xay sinh tố [đồ điện gia dụng], máy rửa bát đĩa [đồ điện gia dụng], máy hút bụi [đồ điện gia dụng], máy ép trái cây [đồ điện gia dụng], máy xay thịt bằng điện [đồ điện gia dụng], dụng cụ cầm tay không vận hành thủ công, máy nhà bếp dùng điện, nĩa ăn, kéo cắt, dao cắt, dụng cụ cắt, công cụ cắt, dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, bộ dụng cụ cắt sửa móng tay, bộ dụng cụ cắt sửa móng tay dùng điện, chai có ống nhỏ giọt bằng thủy tỉnh, chai, đồ đựng và lọ bằng thủy tinh có thể dùng lại được, cho mục đích y tế, chai có ống nhỏ giọt bằng nhựa, chai, đồ đựng và lọ thủy tinh có thể dùng lại được, cho mục đích y tế [dụng cụ y tế], bình sữa (cho trẻ em bú), núm vú của bình sữa (cho trẻ em bú), van của bình sữa (cho trẻ em bú), túi đựng bình sữa cho em bé, miếng dán bình sữa cho em bé, vòng kích thích mọc răng cho trẻ em, máy lạnh, tủ lạnh, máy đun nước nóng, máy điều hòa không khí, bình lọc nước chạy điện, bình nóng lạnh chạy điện, bếp nấu, quạt điện, bóng đèn, dụng cụ nấu nướng dùng điện, hệ thống và thiết bị nấu nướng, túi bằng giấy, dùng để bao gói, túi bằng chất dẻo, dùng để bao gói, màng bọc thực phẩm, dùng cho mục đích gia dụng, túi rác bằng giấy, túi rác bằng chất dẻo, giấy, màng nhựa (không dùng để bao gói), màng nilông mỏng làm bằng chất liệu HDPE, LDPE (màng che phủ công nghiệp), gốm và sứ dùng trong xây dựng, kệ inox [đồ đạc], giá bằng inox [đồ đạc], kệ chén bát inox [đồ đạc], kệ gia vị inox [đồ đạc], kệ giao thớt inox [đồ đạc], đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), đồ đạc dùng trong trường học, đồ đạc dùng trong văn phòng bằng tre, gỗ, mành rèm bằng gỗ, mành rèm bằng mây tre, nứa, đồ gốm, đồ gốm cho mục đích gia dụng, đồ gốm để chứa đựng, đồ trang trí bằng sứ, đồ sứ để chứa đựng, cốc nhựa, muỗng nhựa, rổ nhựa, giỏ nhựa, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng, đồ bằng đất nung dùng để chứa đựng, đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp, đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm, dụng cụ cho mục đích gia dụng, đồ chứa đựng để làm đá, kem không dùng điện, đồ gốm cho mục đích gia dụng, dụng cụ nhà bếp, bàn chải đánh răng, bộ nồi nấu không dùng điện, chậu cây, chậu hoa, mành rèm cửa làm bằng chất liệu vải, sợ dệt hoặc chất dẻo, chiếu trúc, chiếu cói, bánh kẹo.
Class 40
Gia công đồ thủy tinh theo đơn đặt hàng cho người khác: cụ thể là đồ thủy tinh gia dụng, vật liệu thủy tinh dùng cho xây dựng, sản phẩm bằng thủy tinh phục vụ cho trang trí nội thất.
Class 42
Thiết kế trang trí nội thất; thiết kế nội thất; thiết kế kiểu dáng đồ gốm, sứ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ