YONGSHAN
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-51733
- Filing Date
- 10/10/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/192965
- Publication Date
- 25/12/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, xanh tím than.
Applicant / Owner
23 Lô V, đường số 1, phường An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 8
Dụng cụ doa; thước góc (dụng cụ cầm tay); kéo (dụng cụ cầm tay thao tác thủ công); cưa (dụng cụ cầm tay); dụng cụ khoan, đục lỗ (dụng cụ cầm tay); tay quay bàn ren; tay quay ta rô; dụng cụ vặn, chỉnh ốc vít (dụng cụ cầm tay)); rìu; dao (dụng cụ cầm tay thạo tác thủ công); dụng cụ làm vườn (công cụ cầm tay thao tác thủ công);liềm; cuốc (dụng cụ cầm tay); xẻng (làm vườn), bay (làm vườn); bay xoa, trát vữa; dụng cụ mài; dụng cụ có tạy cảm dài để cắt tỉa cành; đá mài; lưỡi bào; lưỡi cắt (dụng cụ cầm tay); lưỡi cưa (bộ phận của dụng cụ cầm tay); chìa vặn (công cụ cần tay); bình xịt thuốc trừ sâu (dụng cụ cầm tay); búa (đựng cụ cầm tay); dụng cụ đục số; bàn ren (dụng cụ cầm tay); tua vít, chìa văn vít, không dùng điện; dụng cụ bằng sắt để sơn lót, quét lớp lót (công cụ cầm tay); mũi khoan (dụng cụ cầm tay); dụng cụ cắt ống; dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công; cái kìm; đĩa mài bằng đá nhám; giữa (dụng cụ cầm tay); kìm tuốt dây (công cụ cầm tay); ê tô gắn bàn (dụng cụ lắp đặt cầm tay); thanh khuấy để trộn sơn.
Class 9
Thiết bị và dụng cụ khí nén (xy lanh khí nén, đầu nối nhanh các loại), đồng hồ đo áp suất, đồng hồ đo nhiệt độ dùng trong công nghiệp.
Class 17
Ông mềm dẫn khí (PU,TPU), ống mềm dẫn hóa chất (PE) dạng đùn ép.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ