[bao li, bảo vệ, lợi ích]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-52536
- Filing Date
- 14/10/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/190954
- Publication Date
- 25/12/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
No.2528, Ganshan Road, Huzhou, Zhejiang, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Ống thép; Ống dẫn bằng kim loại, dùng cho hệ thống sưởi ấm trung tâm; Ống nước bằng kim loại; Khuỷu ống bằng kim loại cho ống dẫn; Ống tiêu nước bằng kim loại; Ðầu nối bằng kim loại cho ống dẫn; Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đường ống dẫn khí nén; Vòng đai kim loại để kẹp ống dẫn; Kẹp giữ bằng kim loại cho dây cáp và ống dẫn; Vỏ bọc bằng kim loại cho giếng dầu; Van ống nước bằng kim loại; cuộn dây kim loại, không cơ học, dùng cho ống mềm; Ống dẫn bằng kim loại cho hệ thống thông gió và điều hoà không khí; Ống dẫn chịu áp bằng kim loại.
Class 11
Vòi khóa cho ống và đường ống dẫn; Đầu vặn cho ống và đường ống dẫn; Vòi cho ống và đường ống dẫn; Ống nồi hơi [đường ống] cho hệ thống cấp nhiệt; Ống dẫn [bộ phận của hệ thống vệ sinh]; Ống dẫn nước dùng cho hệ thống thiết bị vệ sinh; Hệ thống ống dẫn nước; Phụ tùng điều chỉnh dùng cho thiết bị và đường ống dẫn nước hoặc gaz; Phụ tùng an toàn dùng cho thiết bị và đường ống dẫn nước hoặc gaz; Ống xoắn [bộ phận của hệ thống chưng cất, đốt nóng hoặc làm lạnh]; Vòi nóng lạnh cho ống nước; Vòi trộn cho ống nước; Phụ tùng điều chỉnh và phụ tùng an toàn dùng cho đường ống dẫn khí gas; Thiết bị khử trùng để phân phối dung dịch vào đường ống nước cho các hệ thống vệ sinh; Ống polypropylene ổn định nhiệt dùng cho hệ thống sưởi.
Class 17
Ống mềm để tưới nước; Ống mềm, không bằng kim loại; Ống bằng vật liệu dệt; Vòng đệm ống; Gioăng cho ống dẫn; Ống phun nước bằng vải bạt; Khớp nối ống, không bằng kim loại; Đầu nối, không bằng kim loại, dùng cho ống; Ống nối dùng cho bộ tản nhiệt của xe cộ; Phụ kiện gá lắp, không bằng kim loại cho đường ống dẫn khí nén; Vật liệu gia cường, không bằng kim loại, dùng cho ống dẫn; Khớp nối, không bằng kim loại, dùng cho ống mềm; Khớp nối, không bằng kim loại, dùng cho ống cứng.
Class 19
Ống xối, không bằng kim loại; Ống cứng dẫn nước, không bằng kim loại; Van ống dẫn nước, không bằng kim loại hoặc chất dẻo; Ống nhánh không bằng kim loại; Ống sa thạch; Ống cứng, không bằng kim loại cho xây dựng; Ống tiêu nước, không bằng kim loại; Ống dẫn chịu áp, không bằng kim loại; Ống dẫn, không bằng kim loại, cho hệ thống thông gió và hệ thống điều hoà không khí.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền