Darlac
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-52856
- Filing Date
- 16/10/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ đậm, trắng.
Applicant / Owner
75/63/1 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk
Goods / Services
Class 29
Thịt; cá, gia cầm và thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.
Class 30
Cà phê, trà (chè), ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn hột và bột cọ sagu; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; đường, mật ong, nước mật đường; men, bột nở; muối ăn, gia vị, thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; dấm, nước xốt và các loại gia vị khác; kem (nước đông lạnh).
Class 31
Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý; các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây con và hạt giống để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Class 32
Bia; đồ uống không có cồn; nước khoáng [đồ uống] và nước uống có ga; đồ uống hoa quả (không cồn) và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.
Class 33
Ðồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Đang giải quyết