Chef Cai [CAI:tiền; DA: lớn; CHU: đầu bếp]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-53337
- Filing Date
- 17/10/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/191746
- Publication Date
- 25/12/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Room 3901-4, East Tower, Hengmingzhu Financial Building, No. 9 Jian 'an 1st Road, Longjing Community, Xin 'an Subdistrict, Bao 'an District, Shenzhen City, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Động vật giáp xác, không còn sống; rau đã được bảo quản; thú săn, không còn sống; gia cầm, không còn sống; thịt lợn ướp; thịt, đóng hộp; thịt; yakitori [món thịt xiên nướng kiểu Nhật Bản]; thịt sấy khô nhiệt độ thấp; nước thịt nấu đông; thịt quả; thịt đã được bảo quản; thịt muối; sữa dừa dùng cho mục đích nấu ăn; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt.
Class 30
Cơm ăn liền; trà đã đông lạnh; nghệ; đồ uống trên cơ sở trà; kem lạnh; muối nấu ăn; giấm; gia vị; tinh bột cho thực phẩm; mỳ; món ăn sấy khô nhiệt độ thấp với thành phần chính là gạo; kẹo; đường; cà phê.
Class 35
Marketing; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ hãng thông tin thương mại; cung cấp thông tin về giao dịch thương mại và kinh doanh; tư vấn điều hành kinh doanh; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; tổ chức trình diễn thời trang cho mục đích hỗ trợ bán hàng; dán áp phích quảng cáo; quảng bá hàng hóa và dịch vụ thông qua việc tài trợ các sự kiện thể thao; dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ; dịch vụ kế toán; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quảng cáo.
Class 43
Ðặt chỗ khách sạn; dịch vụ đầu bếp cá nhân; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ căng tin; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ quán trà; dịch vụ nhà hàng các món ăn truyền thống Nhật Bản; trang trí thực phẩm; đặt chỗ ở tạm thời; dịch vụ nhà hàng mỳ Udon và Soba; cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến việc chuẩn bị bữa ăn.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền