hpc www.haophuong.com
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-53403
- Filing Date
- 17/10/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 200112
- Publication Date
- 25/02/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh, trắng.
Applicant / Owner
Số 88, đường Vĩnh Phú 40, khu phố Hòa Long, phường Lái Thiêu, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 7 Mỹ Giang 2B Phú Mỹ Hưng, Phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 1
Phân bón và hợp chất ni tơ.
Class 35
Bán buôn: giống thủy sản, thủy sản, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, điện năng lượng mặt trời, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, vật tư nông nghiệp, hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý, sản phẩm cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản; kinh doanh (mua bán): thiết bị điện (cụ thể: aptomat, biến tần, cảm biến, rơ le, khởi động từ, tủ bảng điện), điện tử, hệ thống điều khiển tự động hóa.
Class 36
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
Class 37
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa đường dây và trạm biến áp; lắp đặt và sửa chữa hệ thống thông tin liên lạc; lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp; dịch vụ xây dựng nhà để ở; dịch vụ xây dựng nhà không để ở; phá dỡ các công trình xây dựng; chuẩn bị mặt bằng; dịch vụ lắp đặt hệ thống điện công nghiệp; lắp đặt, thi công công trình cơ giới, điện công nghiệp, điện dân dụng; lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước,hệ thống sưởi và điều hòa không khí; lắp đặt mạng thông tin, hệ thống nước cứu hỏa tự động, hệ thống chống sét, hệ thống an ninh, an toàn, phòng cháy chữa cháy, lắp đặt cầu thang cuốn, thang máy; hoàn thiện công trình xây dựng; xây dựng trang trại, nhà văn phòng, nhà máy, xưởng sản xuất, cơ sở hạ tầng công nghiệp; cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển; vận hành, bảo trì, sửa chữa thiết bị và phụ kiện cho các hệ thống: phòng thí nghiệm đào tạo các ngành kỹ thuật.
Class 39
Truyền tải và phân phối điện; dịch vụ phân phối điện năng; vận tải hàng hóa bằng đường bộ; dịch vụ đóng gói và lưu giữ hàng hóa; cho thuê kho bãi.
Class 40
Sản xuất điện; dịch vụ chế biến, gia công lương thực; lắp ráp thiết bị và phụ kiện cho các hệ thống: phòng thí nghiệm đào tạo các ngành kỹ thuật.
Class 42
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan; dịch vụ kiểm tra và phân tích kỹ thuật; tư vấn thiết kế các hệ thống tự động hóa cho các nhà máy; nghiên cứu kỹ thuật; lập trình hệ thống điều khiển tự động.
Class 44
Dịch vụ nuôi trồng thủy sản biển; dịch vụ nuôi trồng thủy sản nội địa; chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn; trồng trọt cụ thể là: trồng rừng, trồng cây ăn quả, trồng cây nông nghiệp, trồng cây cảnh; dịch vụ chăn nuôi gia cầm; dịch vụ sau thu hoạch.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ