insidemen
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-54088
- Filing Date
- 22/10/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/197062
- Publication Date
- 26/01/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Tầng 11 khối A, tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội
1 other applications
Goods / Services
Class 3
Nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm cạo râu; chế phẩm trang điểm; chế phẩm vệ sinh thân thể.
Class 9
Kính mắt; kính râm; gọng kính đeo mắt; kính đeo mắt; bao kính đeo mắt; dây đeo giữ dụng cụ.
Class 14
Đồ trang sức; khuy măng sét; ghi cài ca vát; ghim cài [đồ trang sức]; đá quý; đồng hồ đeo tay; dây đeo của đồng hồ đeo tay; hộp đựng đồ trang sức.
Class 18
Túi; túi xách tay; túi [bao, túi nhỏ] bằng da thuộc để bao gói; túi dung cho thể thao; ví bỏ túi; túi đựng dụng cụ, rỗng; vali; cặp da; ba lô; ô che nắng; roi da; dây cương [bộ yên cương]; yên cương; túi bằng da thuộc hoặc giả da; đai chằng bằng da thuộc.
Class 24
Vải; vải dùng để bọc đồ đạc; tấm phủ đồ đạc bằng vải; ga trải giường; vỏ đệm; vỏ gối; khăn tay bỏ túi bằng vải; khăn ăn bằng vải dệt; khăn trải bàn [không bằng giấy].
Class 25
Quần áo; trang phục; thắt lưng [trang phục]; găng tay [trang phục]; tất thấm mồ hôi; ca vát; khăn quàng cổ; dép; giày; mũ; quần áo bơi; quần áo lót.
Class 28
Găng tay đánh gôn; gậy đánh gôn; găng tay dùng cho trò chơi; dụng cụ sửa chữa điểm đánh dấu phát bóng [phụ kiện chơi gôn]; túi đựng dụng cụ đánh gôn, có hoặc không có bánh xe; lưới cho thể thao; vợt (dùng để chơi quần vợt hay cầu lông; bóng cho trò chơi; gậy cho trò chơi; đồ câu cá; dụng cụ câu cá.
Class 35
Quảng cáo; giới thiệu sản phẩm; cho thuê kệ, giá bán hàng; hỗ trợ việc quản lý kinh doanh; marketing; bán buôn, bán lẻ, bán qua sàn thương mại điện tử các sản phẩm: nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm để tắm, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, chế phẩm cạo râu, chế phẩm tự trang điểm, chế phẩm vệ sinh thân thể, kính mắt, kính râm, gọng kính đeo mắt, kính đeo mắt, bao kính đeo mắt, dây đeo giữ dụng cụ, đồ trang sức, khuy măng sét, ghi cài ca vát, ghim cài [đồ trang sức], đá quý, đồng hồ đeo tay, dây đeo của đồng hồ đeo tay, hộp đựng đồ trang sức, túi, túi xách tay, túi [bao, túi nhỏ] bằng da thuộc để bao gói, túi dung cho thể thao, ví bỏ túi, túi đựng dụng cụ, rỗng, vali, cặp da, ba lô, ô che nắng, roi da, dây cương [bộ yên cương], yên cương, túi bằng da thuộc hoặc giả da, đai chằng bằng da thuộc, vải, vải dùng để bọc đồ đạc, tấm phủ đồ đạc bằng vải, ga trải giường, vỏ đệm, vỏ gối, khăn tay bỏ túi bằng vải, khăn ăn bằng vải dệt, khăn trải bàn [không bằng giấy], quần áo, trang phục, thắt lưng [trang phục], găng tay [trang phục], tất thấm mồ hôi, ca vát, khăn quàng cổ, dép, giày, mũ, quần áo bơi, quần áo lót, găng tay đánh gôn, gậy đánh gôn, găng tay dùng cho trò chơi, dụng cụ sửa chữa điểm đánh dấu phát bóng phụ kiện chơi gôn], túi đựng dụng cụ đánh gôn, có hoặc không có bánh xe, lưới cho thể thao, vợt (dùng để chơi quần vợt hay cầu long, bóng cho trò chơi, gậy cho trò chơi, đồ câu cá, dụng cụ câu cá.
Class 42
Thiết kế công nghiệp; thiết kế quần áo; nghiên cứu mỹ phẩm; thiết kế bao bì; thiết kế đồ họa nghệ thuật; thiết kế sân gôn.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ