Image trademark
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-54151
- Filing Date
- 22/10/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/197120
- Publication Date
- 26/01/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
3750 Las Vegas Blvd S. Unit #2908, Las Vegas, NV 89158, United States of America
1 other applications
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 14
Đồng hồ đeo tay và đồng hồ; vòng cổ [đồ trang sức]; vòng đeo tay [đồ trang sức]; vòng đeo chân (lắc chân); nhẫn [đồ trang sức]; hoa tai; ghim cài (trâm cài) dùng làm đồ trang sức; khuy măng sét; ghim cài ve áo; ghim cài ve áo để trang trí; mặt dây chuyền; dây chuyền dùng làm đồ trang sức; đồ trang sức dùng để đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; hộp đựng đồ trang sức, tráp đựng đồ trang sức; vòng đeo, móc chìa khóa dùng làm đồ trang sức; vòng đeo, móc chìa khóa làm bằng kim loại quý; đồ để móc chìa khóa làm bằng kim loại quý.
Class 18
Túi dùng ở bãi biển (túi đựng đồ đi biển); túi đựng sách; ví đựng tiền lẻ loại cầm tay; ví đựng tiền xu loại cầm tay; túi xách hình trống; túi dùng ở phòng tập thể hình (túi đựng đồ tập thể hình); túi xách tay; ba lô; ví để móc chìa khóa; túi đựng hành lý; túi du lịch nhỏ dùng khi đi qua đêm; ví đựng tiền loại cầm tay; túi mua sắm làm bằng vải; túi lưới dùng khi đi mua sắm; túi vải có quai xách (túi tote); ô (dù); ví đựng tiền loại bỏ túi (bóp); túi mua sắm làm bằng da thuộc; túi thể thao; túi dùng khi đi du lịch; ba lô đeo vai; ba lô cỡ lớn; túi đeo ngang thắt lưng; ví đựng tiền (bóp).
Class 21
Lót cốc bằng chất dẻo; lót cốc bằng da; lót cốc, không làm bằng giấy hoặc vải; tách (chén) đựng cà phê, tách (chén) đựng trà và ca (chén, vại); bình (chai) đựng nước bằng chất dẻo có thể tái sử dụng rỗng; bình (chai) đựng nước bằng thép không gỉ có thể tái sử dụng rỗng; bình (chai) đựng nước bằng nhôm rỗng; đồ thủy tinh dùng để đựng đồ uống; cốc để uống, ly rượu nhỏ; ca (chén, vại) bằng thủy tinh; cốc vại dùng làm cốc để uống; cốc để uống đồ uống hỗn hợp (cocktail); cốc để uống đồ uống hỗn hợp Mexico (margarita), cốc để uống rượu martini; cốc để uống rượu uýt ki (whisky).
Class 24
Khăn lau; khăn lau dùng khi đi biển; khăn lau (khăn tắm) có thể trùm đầu; khăn tắm cỡ lớn; bộ khăn lau; khăn lau có thể mặc như váy hoặc trang phục tương tự; ga trải giường; tấm phủ giường; tấm phủ giường được thiết kế ôm sát vào nệm; bộ ga trải giường; khăn tay bỏ túi bằng vải; tấm trướng treo tường làm bằng vải; tấm trướng treo tường làm bằng vải dùng để trang trí; cờ làm bằng vải; chăn cỡ nhỏ.
Class 25
Giày thể thao; mũ lưỡi trai dùng khi chơi bóng chày; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; đồ đi chân; găng tay dùng làm trang phục; trang phục dùng trong dịp Halloween; mũ nón; đồ đội đầu; trang phục cho trẻ sơ sinh; quần jeans; áo sơ mi mặc vào buổi tối; áo khoác ngoài mặc vào buổi tối; quần dài; trang phục mặc đi mưa; áo choàng; áo sơ mi; giày dép; váy; quần đùi; dép đi trong nhà; trang phục mặc đi ngủ; bít tất ngắn cổ; dải băng buộc đầu; quần nỉ bo gấu; áo nỉ; áo ba lỗ; áo khoác làm bằng lông cừu; áo khoác ngoài; áo may ô; áo khoác thể thao; áo khoác mặc đi mưa; áo khoác; áo khoác thể dục thể thao; áo khoác trang phục; áo khoác có tay; áo khoác không có tay.
Class 33
Rượu rum; đồ uống có cồn, trừ đồ uống trên cơ sở bia; rượu mạnh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ