DR. KO
Status
1902Application Information
- Application Number
- VN -4-2025-55992
- Filing Date
- 31/10/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
18B, Jalan Temoh, 41400 Klang, Selangor Darul Ehsan
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm vệ sinh cá nhân; chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; kem mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm làm sạch da mặt; huyết thanh dùng trên da mặt cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm chống nắng; sữa tắm; dầu gội đầu; sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc da; nước thơm dưỡng thể; mỹ phẩm; kem làm trắng da; chế phẩm làm sạch da; mặt nạ làm đẹp; chất làm bóng môi; son môi; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm chăm sóc da chống lão hóa; sản phẩm tẩy tế bào chết toàn thân dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem mỹ phẩm chăm sóc da; chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da và điều trị da; mỹ phẩm dưới dạng sol khí để chăm sóc da; nước thơm chăm sóc da [mỹ phẩm]; chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da; kem, dầu, sữa và các chế phẩm làm sạch và dưỡng ẩm; kem làm sạch [mỹ phẩm]; bọt làm sạch; mặt nạ làm sạch; chế phẩm làm sạch cho sử dụng cá nhân; kem, sữa, sữa dưỡng, gel và phấn mỹ phẩm cho mặt, tay và toàn thân; mặt nạ làm sạch sâu cho da mặt; kem sữa, gel và sữa dưỡng da; chế phẩm tẩy da chết; mỹ phẩm chức năng là chế phẩm chăm sóc da; nước thơm dưỡng da mặt; huyết thanh (serum) dùng trên da mặt; nước thơm chăm sóc da không chứa thuốc [mỹ phẩm]; chế phẩm chăm sóc da không chứa thuốc; kem làm sạch không chứa thuốc cho cá nhân; nước thơm không chứa thuốc dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm làm sạch da không chứa thuốc; serum dưỡng da không chứa thuốc; chế phẩm tẩy tế bào chết không chứa thuốc cho mặt và toàn thân; chế phẩm tẩy da chết làm sạch lỗ chân lông; chế phẩm chăm sóc da (mỹ phẩm); bọt chăm sóc da; chế phẩm chăm sóc da; chế phẩm làm sạch và đánh bóng da; kem làm sạch da; bọt làm sạch da; nước thơm làm sạch da; nước cân bằng da cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm chăm sóc da loại bỏ nếp nhăn; mặt nạ tẩy tế bào chết.
Class 5
Chất bổ sung chế độ ăn uống và dinh dưỡng; chất bổ sung cho thực phẩm; chất bổ sung cho thực phẩm dạng viên con nhộng; xà phòng chứa thuốc; chế phẩm để tắm, có chứa thuốc; sản phẩm chăm sóc da, có chứa thuốc.
Class 44
Dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ y tế; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ da liễu; tư vấn y tế trong lĩnh vực da liễu; cung cấp thông tin y tế trong lĩnh vực da liễu; dịch vụ tư vấn thẩm mỹ; dịch vụ trị liệu thẩm mỹ cho cơ thể; dịch vụ trị liệu thẩm mỹ cho cơ thể, mặt và tóc; dịch vụ trị liệu làm đẹp mặt và cơ thể; dịch vụ phục hồi tóc; dịch vụ phòng khám phẫu thuật thẩm mỹ và tạo hình; tư vấn liên quan đến chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ chăm sóc da mặt; phẫu thuật tạo hình; dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ điều trị y tế được cung cấp bởi các phòng khám và bệnh viện.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức