MEMOS
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-57031
- Filing Date
- 06/11/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/195888
- Publication Date
- 26/01/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Cam, trắng.
Applicant / Owner
Phòng 315 nhà B khách sạn thể thao, làng sinh viên HACINCO, phường Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
1 other applications
Goods / Services
Class 35
Quảng cáo; tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; mua bán các sản phẩm sau: xăng dầu, các loại dầu và mỡ dùng trong công nghiệp, vật liệu xây dựng bằng kim loại, thiết bị viễn thông máy vi tính, các thiết bị ngoại vi, phần mềm máy tính, sim, card điện thoại; ô tô, xe đạp, xe máy, các phương tiện giao thông đường bộ, đồ lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ, tượng, tranh vẽ, hàng da và giả da, dụng cụ và đồ gia đình (cụ thể là đồ chứa đựng dùng cho mục đích gia dụng, đồ dùng nhà bếp), lương thực thực phẩm, đồ uống, rượu, thuốc lá.
Class 39
Dịch vụ đóng gói thực phẩm.
Class 40
Sơ chế, gia công chế biến, bảo quản các sản phẩm lương thực, thực phẩm và đồ uống; gia công các sản phẩm nông sản.
Class 42
Dịch vụ tư vấn thiết kế; dịch vụ thiết kế nhà ở và các công trình xây dựng; dịch vụ thiết kế kiểu dáng công nghiệp sản phẩm; thiết kế bản vẽ xây dựng; dịch vụ vẽ đồ họa; thiết kế nhà ở thông minh.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; quán cà phê; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [lưu trú tạm thời]; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; cho thuê chỗ ở tạm thời [homestay, farmstay].
Class 44
Dịch vụ tạo mẫu tóc; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp (dịch vụ spa); dịch vụ làm móng; dịch vụ trang điểm.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ