CJWANG Logo

CJWANG

Status

1903

Application Information

Application Number
VN -4-2025-57669
Filing Date
10/11/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

JS&W MANAGEMENT LIMITED

FLAT/RM 2701, 27/F, CENTRAL PLAZA, 18 HARBOUR ROAD, WANCHAI, HONG KONG 999077

IP Representative

Công ty TNHH Trà và cộng sự

Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Goods / Services

7

Class 7

Máy trộn chạy điện dùng cho mục đích gia đình; máy xay dùng trong gia đình, không phải loại thao thác bằng tay; máy ép thực phẩm, chạy điện; thiết bị hóa lỏng thực phẩm [máy dùng cho nhà bếp]; máy băm thịt, dùng điện; thiết bị cơ-điện để chế biến đồ uống; máy súc rửa chai; máy rửa bát đĩa; máy chế biến thức ăn dùng điện; máy cắt bánh mỳ; máy xay cà phê, không phải loại vận hành bằng tay; thiết bị cơ điện để chế biến thực phẩm; máy và thiết bị để làm sạch, dùng điện; thiết bị xử lý chất thải; máy bao gói; máy dùng cho nhà bếp, dùng điện; máy giặt [xưởng giặt]; thiết bị làm sạch sử dụng hơi nước; máy cắt [máy móc]; người máy công nghiệp; máy cắt cỏ dùng điện; thiết bị điện để làm kín bao bì bằng chất dẻo.

11

Class 11

Máy làm sữa đậu nành, chạy điện; đèn; hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; bếp nấu ăn; dụng cụ nấu nướng dùng điện; nồi áp suất, dùng điện; ấm đun nước, dùng điện; máy pha và phê, dùng điện; nồi nấu đa năng; nồi nấu, dùng điện; thiết bị nấu bếp [lò]; lò vi sóng [thiết bị nấu nướng]; bình cà phê, dùng điện; thiết bị nướng; chụp hút khói dùng cho nhà bếp; cái chụp thông gió; bếp điện; thiết bị khử trùng; máy làm kem lạnh; thiết bị sưởi ấm, chạy điện; bình nước nóng cho nhà tắm; bộ thu năng lượng mặt trời [sưởi ấm, đốt nóng]; bộ tản nhiệt, dùng điện; thiết bị làm nóng nước; hệ thống và thiết bị làm lạnh; tủ lạnh; quạt điện dùng cho cá nhân; thiết bị điều hòa không khí; máy và thiết bị làm sạch không khí; thiết bị và máy móc để làm sạch nước; bộ lọc nước uống; máy giữ độ ẩm dùng cho bộ tản nhiệt trung tâm; bộ tản nhiệt [sưởi ấm, đốt nóng]; máy sấy tóc; thiết bị giữ ẩm; bật lửa gaz; thiết bị lọc khí gaz; thiết bị tẩy uế; hệ thống và thiết bị vệ sinh.

21

Class 21

Dụng cụ nhà bếp; nồi nấu, không dùng điện; ấm; nồi hấp thực phẩm, không chạy điện; nồi hấp, không dùng điện, dùng để nấu nướng; bình cà phê không dùng điện; chảo rán không dùng điện; ấm đun nước, không dùng điện; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; đồ thủy tinh được sơn vẽ; dụng cụ cho mục đích gia dụng; đồ sứ để chứa đựng; bình để uống; túi đựng đồ vệ sinh cá nhân [có đồ bên trong]; dụng cụ mỹ phẩm; bàn chải đánh răng, dùng điện; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; đồ đựng cách nhiệt dùng cho đồ uống; đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm; bàn chải.

Processing Timeline

Application Filing

10/11/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

10/11/2025

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

14/11/2025

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

21/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up