nac nac
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2025-57670
- Filing Date
- 10/11/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
4 F., No. 60, Ln. 321, Yangguang St., Neihu Dist., Taipei City 114717, Taiwan
1 other applications
IP Representative
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chất dính dùng để cố định tóc giả; đá để làm nhẵn; chế phẩm để nghiền nhỏ, tán nhỏ; chế phẩm để mài sắc; đá cạo râu [chất làm se]; dầu hạnh nhân cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng hạnh nhân; hổ phách [nước hoa]; hồ bột để làm bóng vải sau khi giặt là; hồ bột để giặt là; bột sắt đỏ đánh bóng của thợ kim hoàn; bột sắt đỏ để đánh bóng đồ đạc; xà phòng; xà phòng làm sáng bóng vải, sợi, hàng dệt; lơ giặt; tinh dầu hồi; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; xà phòng cạo râu; son môi; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm/bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; dầu thơm bergamot; phấn làm trắng; kem làm trắng da; chế phẩm để tẩy trắng đồ da thuộc; muối để tẩy trắng; sođa để tẩy trắng; chất tẩy trắng để giặt; chế phẩm tẩy trắng để giặt; nước men (nước hồ) dùng trong giặt giũ; gỗ thơm; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; nước sơn móng; vecni làm bóng móng; chế phẩm trang điểm; nước xức tóc; cacbua kim loại [chất mài]; silic cacbua [chất mài mòn]; tinh dầu thông tùng; tro núi lửa để làm sạch; kem đánh giày; chế phẩm tạo màu tóc; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm uốn tóc; chế phẩm tạo nếp tóc; lông mi giả; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi; chế phẩm đánh bóng; sáp đánh giày; chế phẩm làm bóng đồ đạc (đồ gỗ) và sàn nhà, nền nhà; chế phẩm làm sáng bóng [chất làm bóng]; sáp, xi dùng cho thợ giày; sáp dùng cho thợ sửa giày; sáp dùng cho râu, ria; sáp đánh bóng sàn lát ván; sáp đánh bóng; sáp dùng cho thợ may; tinh dầu chanh; nước thơm cô-lô-nhơ; chất màu dùng cho mục đích vệ sinh; chế phẩm bảo quản đồ da thuộc [chất làm bóng]; corunđum [chất mài]; mỹ phẩm cho động vật; bảng trang điểm chứa mỹ phẩm; mỹ phẩm; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; phấn để làm sạch; chế phẩm tẩy vết bẩn, tẩy vết màu, tẩy dấu vết; bút chì mỹ phẩm; kem đánh bóng; kem mỹ phẩm; soda giặt, để làm sạch; bột nhão dùng cho da liếc dao cạo; kem dùng cho đồ da thuộc; sáp dùng cho đồ da thuộc; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; dung dịch cọ rửa; chế phẩm tẩy dầu mỡ, trừ loại dùng trong quy trình sản xuất; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm đánh răng; chế phẩm loại bỏ cáu cặn dùng cho mục đích gia dụng; bột kim cương [chất mài]; chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng; giấy nhám mịn; chế phẩm để tẩy keo xịt tóc; vải nhám; chế phẩm để tẩy màu; chế phẩm tẩy nước sơn móng; nước javen; kali hypoclorit (chất tẩy trắng); nước oải hương; nước thơm; nước thơm để xức sau khi tắm; vỏ cây thạch kiềm dùng để giặt; bột nhám; hương thơm để thắp; chất làm rụng lông; chế phẩm làm rụng lông; sáp để làm rụng lông; chế phẩm để ngâm giặt; chế phẩm để ngâm ướt, nhúng ướt, thấm ướt khi giặt; tinh dầu ete; tinh dầu; dầu ete; chiết xuất của hoa (nước hoa); đồ trang điểm (mỹ phẩm); chế
Class 5
Băng vệ sinh; miếng đệm lót vệ sinh; miếng lót của quần lót [vệ sinh]; bông gạc dùng cho mục đích y tế; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; tã lót trẻ em; quần tã trẻ em.
Class 8
Dụng cụ giữa móng, dùng điện; dụng cụ đánh bóng móng tay, dùng điện hoặc không dùng điện; kéo xén (tông đơ) cắt tóc cho cá nhân [dùng điện và không dùng điện]; dụng cụ bấm móng, dùng điện hoặc không dùng điện; giữa móng tay (tấm bìa cứng phủ bột mài).
Class 10
Nhiệt kế cho mục đích y tế; máy hút mũi dãi; bơm dùng để hút sữa mẹ.
Class 16
Khăn lau bằng giấy; giấy lau để làm sạch.
Class 21
Bàn chải đánh răng; chỉ tơ nha khoa; bàn chải đánh răng, dùng điện.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền