LUXTOP Logo

LUXTOP

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-57863
Filing Date
11/11/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/198396
Publication Date
26/01/2026

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, trắng.

Applicant / Owner

Công ty TNHH sản xuất thương mại Bình Phát

71 Nguyễn An Khương, phường Chợ Lớn, thành phố Hồ Chí Minh

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

3

Class 3

Vật liệu mài mòn; giấy nhám (giấy ráp); giấy đánh bóng; đá để đánh bóng.

6

Class 6

Khoá móc bằng kim loại, trừ loại điện tử; chìa khóa bằng kim loại; khoá bằng kim loại, ngoại trừ khoá điện; chốt bản lề; hộp đựng dụng cụ bằng kim loại [hộp rỗng]; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại.

7

Class 7

Dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công; khoan cầm tay chạy điện; đá mài [bộ phận của máy móc]; súng phun keo dính, dùng điện; thiết bị hàn dùng điện; mũi khoan |bộ phận máy]; máy mài; lưỡi cắt [bộ phận của máy móc].

8

Class 8

Dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay]; công cụ cắt [dụng cụ cầm tay]; kích nâng, thao tác thủ công; lưỡi cưa [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ vặn ốc vít [công cụ cầm tay]; cờ lê [dụng cụ cầm tay]; mỏ lết [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; búa [dụng cụ cầm tay]; tua vít, không dùng điện; cái kìm.

9

Class 9

Dụng cụ đo đạc; thước dây trẳc địa; dụng cụ đo điện; thước ni vô đo mức thăng bằng; thước [dụng cụ đo]; thiết bị đo áp suất; khóa móc, đồ diện tử; khóa sinh trắc học; đồng hồ đo.

12

Class 12

Bơm hơi [phụ tùng của xe cộ]; túi dụng cụ để sửa chữa săm xe; van cho lốp xe cộ; thiết bị chống trộm dùng cho xe cộ; bơm dùng cho lốp xe đạp.

16

Class 16

Dụng cụ dập ghim [đồ dùng văn phòng]; dao dọc giấy [dụng cụ mở bì thư]; dụng cụ xén giấy [đô dùng văn phòng]; thiêt bị đục lỗ dùng cho văn phòng; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc.

17

Class 17

Khớp nối ống. không bằng kim loại; ống vòi tưới nước; ống mềm, không bằng kim loại.

20

Class 20

Ố khóa, trừ ổ khóa điện, không bằng kim loại; hộp đựng dụng cụ, không bằng kim loại, rỗng; tay nắm cửa, không bằng kim loại; chốt cửa, không băng kim loại; van ống dẫn nước bằng chất dẻo; tay nắm cửa, không bằng kim loại.

21

Class 21

Dụng cụ để tưới cây; miệng vòi cho ống mềm tưới nước; bình tưới; dụng cụ nhà bếp; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; găng tay làm vườn.

Vienna Classification

24.15.07 (7)

Processing Timeline

Application Filing

11/11/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

11/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up