HAN'S CNC Logo

HAN'S CNC

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-58550
Filing Date
13/11/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

HAN'S LASER TECHNOLOGY INDUSTRY GROUP CO.,LTD.

NO.9988 Shennan Avenue, Nanshan District, Shenzhen, GuangDong PR China

IP Representative

Công ty Luật TNHH Leadconsult

Số 7 Liền kề 11, khu nhà ở cho CBCS cục B42, B57-Tổng cục V- Bộ Công an, đường Yên Xá, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, Tp. Hà Nội

Goods / Services

7

Class 7

Máy in; máy in phun công nghiệp; dụng cụ máy; máy gia công kim loại; đầu đột dùng cho máy đục lỗ; máy đột lỗ; dụng cụ tiện [máy móc]; máy cắt lỗ; dao phay [bộ phận của máy móc]; đầu mũi khoan [bộ phận máy móc]; máy gia công bảng mạch in; máy sản xuất chất bán dẫn; máy dùng để mạ điện; máy ép cao su tấm; máy khắc laze; thiết bị nâng; máy vận chuyển; máy đóng gói hàng; máy và thiết bị để làm sạch, dùng điện; đồ gá dùng cho dụng cụ máy; thiết bị mạ điện; máy khoan lỗ; trục chính điện [bộ phận máy móc]; máy định hình kim loại.

9

Class 9

Thiết bị để xử lý dữ liệu; thiết bị bộ nhớ máy vi tính; máy vi tính; chương trình máy tính, tải xuống được; phần mềm ứng dụng di động có thể tải xuống; bộ đọc [thiết bị xử lý dữ liệu]; máy quét [thiết bị xử lý dữ liệu]; thiết bị kiểm tra để kiểm tra bảng mạch in; máy kiểm tra mạch điện; thiết bị kiểm tra chất bán dẫn; mạch in; mạch tích hợp; bảng mạch in; dụng cụ đo lường và đồng hồ đo; thiết bị đo, bằng điện; dụng cụ khoa học; dụng cụ đo.

35

Class 35

Quảng cáo; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng [cho người khác]; marketing; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; tư vấn điều hành kinh doanh; hỗ trợ quản lý doanh nghiệp.

37

Class 37

Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; phục hồi lại máy móc bị hư hỏng một phần hoặc hoàn toàn; sửa chữa hoặc bảo trì máy móc và dụng cụ đo lường; sửa chữa hoặc bảo trì máy móc và thiết bị đông lạnh; sửa chữa hoặc bảo trì máy in 3D; sửa chữa hoặc bảo trì máy móc và hệ thống sản xuất chất bán dẫn; sửa chữa hoặc bảo trì máy móc và dụng cụ quang học; sửa chữa hư hỏng của máy tính (sửa chữa phần cứng).

40

Class 40

Xử lý vật liệu bằng tia laze; vạch dấu bằng tia laze; dịch vụ hàn; xử lý kim loại; dịch vụ mài mòn; dịch vụ mài; khắc trổ bằng tia laze; dịch vụ tùy chỉnh in 3D cho người khác.

42

Class 42

Nghiên cứu công nghệ; kiểm tra chất lượng sản phẩm; đánh giá chất lượng sản phẩm; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; nghiên cứu về sản xuất cơ khí; cho thuê thiết bị đo lường; kiểm tra chức năng máy móc; kiểm tra chức năng thiết bị và dụng cụ; kiểm tra sản phẩm [kiểm định]; dịch vụ thử nghiệm vật liệu; thiết kế phần mềm máy tính; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ trí tuệ nhân tạo; thiết kế hệ thống máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; lưu trữ dữ liệu điện tử; phát triển nền tảng máy vi tính.

Vienna Classification

26.03.01 (7) 26.03.05 (7)

Processing Timeline

Application Filing

13/11/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

13/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up