JUN GER spirit JUNGER CREATIVE JUNGER
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-58704
- Filing Date
- 14/11/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/195658
- Publication Date
- 26/01/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Tầng 5, khu Văn Phòng, tòa N01-T4, đường Hoàng Minh Thảo, phường Xuân Đỉnh, thành phố Hà Nội
20 other applications
JUNGER
JUN GER spirit JUNGER CREATIVE JUNGER
JUNGER
HAWONKOO GU Tôi CHỌN
JUNGER Bền Nhanh TUYỆT ĐỐI
JUNGER Hút Khỏe TUYỆT ĐỐI
B
Image trademark
JUNGER JUNGER LEOPARD
JUNGER SẠCH KHÔ TUYỆT ĐỐI
G Global Stream
SEOUL
FASHIONitchen
JUNGER GLASS
POONGSAN Hơn 20 năm tại Việt Nam Ghế massage chuyên dụng Hàn Quốc
POONGSAN Ghế masage chuyên dụng công nghệ Hàn
POONGSAN Ghế Massage Chuyên dụng Hàn Quốc Hơn 20 năm tại thị trường Việt Nam
JUNGER
JUNGER GERMAN SPIRIT
POONGSAN SPORT
Goods / Services
Class 3
Chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; dung dịch cọ rửa; chế phẩm tẩy dầu mỡ, trừ loại dùng trong quy trình sản xuất; chế phẩm loại bỏ cáu cặn dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm làm sạch; chế phẩm chống tắc đường ống nước thải; chất tẩy sáp trên sàn [chế phẩm cọ rửa]; chế phẩm tẩy sáp đánh bóng sàn nhà, nền nhà [chế phẩm cọ rửa]; chất làm khô cho máy rửa bát đĩa; chế phẩm làm thơm không khí; chế phẩm hóa học để làm sạch dùng cho mục đích gia dụng; nước rửa bát; xà phòng rửa bát; chế phẩm tẩy rửa dùng cho máy rửa bát.
Class 7
Máy giặt kết hợp chức năng sấy khô; vòi [bộ phận của máy móc, động cơ hoặc môtơ]; van khóa [bộ phận của máy móc, động cơ hoặc môtơ].
Class 9
Thiết bị sạc cho ắc quy điện; thiết bị nạp ắc quy; thiết bị sạc pin; thiết bị sạc điện thoại di động; thiết bị sạc điện cầm tay.
Class 11
Chậu rửa tay [bộ phận của thiết bị vệ sinh]; bồn rửa tay [bộ phận của hệ thống vệ sinh]; bồn rửa; chậu rửa gắn cố định; miệng vòi chống tóe nước; vòi khóa cho ống và đường ống dẫn; van khóa cho ống và đường ống dẫn; đầu vặn cho ống và đường ống dẫn; vòi cho ống và đường ống dẫn; vòi hoa sen; vòng đệm của vòi nước; gioăng của van khóa nước; vòi nóng lạnh cho ống nước; vòi trộn cho ống nước; tủ rượu, dùng điện; máy sấy dùng không khí; thiết bị sấy dùng không khí; máy sấy tóc ; hệ thống và thiết bị sấy khô; thiết bị sấy khô đồ giặt là, dùng điện; máy sấy bát đĩa.
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Đang giải quyết
Công bố