STUDIO GHIBLI Logo

STUDIO GHIBLI

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-59276
Filing Date
18/11/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

KABUSHIKI KAISHA STUDIO GHIBLI

1-4-25, Kajino-cho, Koganei-shi, Tokyo, Japan

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Goods / Services

8

Class 8

Kéo (không dùng điện); bộ đồ ăn gồm dao, dĩa và thìa.

9

Class 9

Đĩa DVD được ghi trước có nội dung phim hoạt hình và phim điện ảnh hoạt hình; bản ghi hình có thể tải xuống có nội dung phim hoạt hình; nam châm trang trí; bao kính đeo mắt; đĩa hát có ghi sẵn âm nhạc; đĩa CD đã ghi sẵn có nội dung âm nhạc

14

Class 14

Đồng hồ; huy hiệu (bằng kim loại quý); ghim cài, trâm cài (đồ kim hoàn); đồ trang trí bằng kim loại quý có bản chất là kẹp cài ca vát và ghim cài ca vát; vòng đeo tay (đồ kim hoàn); mặt dây chuyền (đồ kim hoàn); vòng đeo tay có đính trang sức (đồ kim hoàn); đồ trang sức dùng để đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; đồ trang sức, bao gồm đồ giả trang sức và đồ trang sức bằng chất dẻo; trang sức cho y phục; nhẫn (đồ kim hoàn); vòng cổ (đồ kim hoàn); ghim cài (đồ kim hoàn); ghim cài ve áo để trang sức; vật giữ chìa khóa dưới dạng vòng đeo chìa khóa (vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức); hoa tai; hộp đựng đồ trang sức; đồ trang sức gắn trên quần áo; đồ trang sức, cụ thể là lắc chân; hộp đựng đồ trang sức bằng gỗ hoặc chất dẻo; đồng hồ đeo tay; dây đồng hồ đeo tay.

16

Class 16

Tờ nhạc bướm in sẵn; bưu thiếp in sẵn; bìa cứng đã gập bằng giấy; bìa báo cáo bằng giấy; bìa cứng đã gập (đồ dùng văn phòng ); kẹp đựng hồ sơ dạng văn phòng phẩm; băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; giấy viết và phong bì (văn phòng phẩm); văn phòng phẩm các loại; gọt bút chì, không chạy điện; sổ tay in sẵn; sổ tay giấy trống; giấy dính (văn phòng phẩm) và đề can; sổ vẽ phác thảo; giấy ghi chú văn phòng phẩm có keo dính ở một mặt để dán lên bề mặt; giấy kiểu Nhật Bản; giấy thủ công kiểu Nhật Bản; bút (đồ dùng văn phòng); bút chì (đồ dùng văn phòng); bút máy (đồ dùng văn phòng); hộp đựng bút và bút chì; bộ giấy gấp origami; đồ thủ công từ giấy Chiyogami; bộ dụng cụ làm đồ thủ công mỹ thuật bằng giấy; tấm lót đĩa bằng giấy; vật dụng đánh dấu trang sách; bìa bọc hộ chiếu; tấm lót bình, cốc bằng bìa cứng hoặc giấy; gọt bút chì; truyện tranh in sẵn; tạp chí truyện tranh in sẵn; sách tranh in sẵn; sách và sách mỏng in sẵn về lĩnh vực hoạt hình; phiên bản mỹ thuật đồ hoạ, in sẵn; lịch, in sẵn; con dấu mực; cái kẹp giấy; cái tẩy.

18

Class 18

Túi vải thô quân sự; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; túi đeo vai to bản (túi tote); túi đeo vai và ba lô; ví tiền; túi xách tay; túi đeo chéo; cặp sách học sinh; ví, ví đựng thẻ tín dụng [ví]; ví đựng danh thiếp với bản chất là ví đựng thẻ; bao đựng thẻ nhận dạng; ví có ngăn đựng thẻ; túi nhỏ để đựng mỹ phẩm, chìa khóa và vật dụng cá nhân; túi đựng đồ trang điểm (chưa có đồ bên trong); ví đựng tiền xu; ô; vật giữ chìa khóa như là bao để móc chìa khóa; bao để móc chìa khóa.

20

Class 20

Tượng nhỏ bằng gỗ, chất dẻo, nhựa (nhựa PVC/ABS); gối trang trí tạo điểm nhấn; gối trang trí; gối cho giường ngủ; gối có kiểu dáng độc đáo; đệm; nệm cho ghế; quạt cầm tay (không dùng điện); gương cầm tay.

21

Class 21

Tượng nhỏ bằng sứ, phalê, gốm, đất nung, thủy tinh, gốm đỏ (terra-cotta); giá 3 chân (đồ dùng trên bàn); túi đựng bữa ăn trưa, không bằng giấy; hộp đựng bữa ăn trưa; túi giữ nhiệt đựng bữa ăn trưa; hộp cơm bento; đũa; hộp đựng đũa; dụng cụ nấu ăn cụ thể là thìa và bàn xẻng (dùng trong nhà bếp); tấm lót đĩa bằng chất dẻo; tách (yunomi) uống trà; cốc uống cà phê, chén uống trà và cái ca; bát, đĩa và bình bằng sứ; bát ăn cơm kiểu Nhật Bản, không bằng kim loại quý; bát phục vụ món súp phong cách Nhật Bản (bát wan); bát đựng mì ramen Nhật Bản (bát phục vụ thức ăn thay thế Hachi); bát thủy tinh; bát đựng xúp; chậu để trồng hoa và cây; găng tay lau bụi (dùng cho mục đích gia dụng); bao tay lau bụi (dùng cho mục đích gia dụng); cốc để uống; bộ đồ ăn, cụ thể là đĩa, cốc, đĩa nhỏ; khay để phục vụ; chảo rán, không dùng điện; cốc để uống cụ thể là cốc vại; chai nước bằng chất dẻo có thể tái sử dụng, rỗng; bộ đồ uống trà (bộ đồ ăn); tấm nhấc nồi; lót cốc, không bằng giấy hoặc vải; găng tay dùng cho lò nướng; dụng cụ đựng tiền tiết kiệm (lợn đất); bàn chải đánh răng.

24

Class 24

Khăn vải; khăn mặt bằng vải; khăn tay bằng vải; khăn lau bếp bằng vải; tấm lót đĩa bằng vải; tấm vải phủ trang trí; chăn phủ trang trí; chăn; miếng lót cốc bằng vải; vải cụ thể là vải bông; vỏ bọc của ghế ngồi bệ xí làm bằng vải.

25

Class 25

Áo sơ mi; quần áo che phần trên cơ thể; áo thun ngắn tay và dài tay; áo thun ngắn tay in hình; áo thun polo; áo thể thao; quần áo phụ nữ, cụ thể là, áo sơ mi, áo váy, váy, áo cánh; áo cho trẻ sơ sinh, em bé, trẻ mới biết đi và trẻ em; quần áo che phần trên cơ thể cho em bé; áo dệt kim; áo có cổ; quần áo che phần trên cơ thể của phụ nữ cụ thể là áo nịt ngoài; áo dài tay có mũ (áo hoodie); áo len; áo ba lỗ; quần đùi cho đàn ông, phụ nữ, trẻ sơ sinh và trẻ em; áo len dài tay cho đàn ông, phụ nữ và trẻ em (áo len dài tay); quần jean; mũ len tròn (mũ beanie); mũ và mũ luỡi trai chơi bóng chày; mũ bê rê (mũ nồi); mũ cho trẻ sơ sinh, em bé, trẻ mới biết đi và trẻ em; khăn quàng cổ; áo kimono; nơ bướm (ca vát); quần ống bó (quần dài); quần áo mặc nhà; áo ngủ; quần áo ngủ cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn (quần áo ngủ); quần dài; quần yếm ngắn; áo choàng bảo hộ; áo gió; áo khoác cho vận động viên (trang phục); áo khoác nỉ (trang phục); áo khoác (trang phục); áo len đan; áo len chui đầu cho trẻ sơ sinh, trẻ em, phụ nữ và đàn ông; áo khoác, áo choàng ngoài, quần dài và áo chẽn không tay cho đàn ông và phụ nữ; bít tất ngắn cổ; dài băng buộc đầu (trang phục); tạp dề (trang phục); quần áo cho trẻ em và trẻ sơ sinh, cụ thể là, áo mặc ngoài liền thân, đồ ngủ liền thân, quần áo ngủ, quần áo liền thân, và quần áo một mảnh; bộ quần áo một mảnh cho trẻ sơ sinh và trẻ mới biết đi; quần có khuy bấm ở đáy cho trẻ mới biết đi; yếm dãi bằng vải cho trẻ em và trẻ sơ sinh; váy cho trẻ mới biết đi; quần bo ống cho trẻ mới biết đi; áo mưa; ca vát (trang phục); trang phục hóa trang.

26

Class 26

Phụ kiện quần áo, cụ thể là, chi tiết trang trí dùng để gắn vào khóa kéo và cúc bấm (trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa); huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí (khuy áo); chi tiết trang trí dùng cho điện thoại di động; chi tiết trang trí dùng cho ba lô; chi tiết trang trí cho ví tiền; ghim kiểu cách độc đáo để trang trí (trừ loại dùng làm trang sức); dây buộc tóc bằng vải; ruy băng và nơ để trang trí tóc; kẹp tóc; ghim cài cho trang phục; miếng vá trang trí cho quần áo; trâm cài tóc kiều phương Đông

27

Class 27

Tấm thảm nhà tắm; tấm thảm và thảm dầy trải sàn.

34

Class 34

Bật lửa cho thuốc lá điếu; hộp thuốc lá điếu, không bằng kim loại quý.

35

Class 35

Dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về trang phục, đồ chơi, sách và tạp chí in sẵn, túi, ví và túi cầm tay cho phụ nữ, đồ dùng gia đình, trang sức, và đĩa DVD được ghi trước; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến chuyên về trang phục, đồ chơi, sách và tạp chí in sẵn, túi, ví, túi cầm tay cho phụ nữ, đồ dùng gia đình, trang sức và đĩa DVD được ghi trước.

41

Class 41

Dịch vụ công viên vui chơi giải trí; dịch vụ giải trí, cụ thể là sản xuất chương trình truyền hình; sản xuất phim hình ảnh động; dịch vụ trường quay; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hoá hoặc giáo dục; xuất bản sách; sắp xếp kể hoạch chiều phim, chương trình biểu diễn, kịch, hoặc buổi biểu diễn âm nhạc.

Processing Timeline

Application Filing

18/11/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

18/11/2025

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

24/04/2026

Biên lai điện tử XLQ

24/04/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up