D Đại Quang Minh Logo

D Đại Quang Minh

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-59847
Filing Date
20/11/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/199036
Publication Date
26/01/2026

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Vàng cam, vàng đất, màu xanh dương đậm.

Applicant / Owner

Công ty cổ phần tập đoàn Trường Hải

Số 19, KCN Biên Hòa 2, đường 2A, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

20 other applications

Goods / Services

35

Class 35

Giới thiệu sản phẩm; trưng bày sản phẩm; phân phát hàng mẫu; cho thuê vật liệu quảng cáo; cho thuê bảng thông báo [bảng quảng cáo]; quảng cáo ngoài trời; dịch vụ quảng cáo để tạo nhận diện thưong hiệu cho người khác; dịch vụ quảng cáo; tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo.

36

Class 36

Cho thuê bất động sản; môi giới; dịch vụ đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; quản lý các căn hộ cho thuê; cho thuê căn hộ; cho thuê văn phòng [bất động sản]; cho thuê văn phòng làm không gian làm việc chung; dịch vụ bất động sản.

37

Class 37

Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi ấm; xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; giám sát việc xây dựng công trình; lắp đặt thiết bị nhà bếp; phá dỡ các công trình xây dựng; xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng; xây dựng nhà máy, xí nghiệp; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt và bảo dưỡng đường ống dẫn; lắp đặt đường ống; xây dựng bến cảng, bến tàu; lắp đặt và sửa chữa các thiết bị làm lạnh; dịch vụ xây, lát; lát đường; lát mặt đường; tư vấn xây dựng; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng; dịch vụ sạc xe điện; dịch vụ lắp ráp liên quan đến việc lắp đặt đồ nội thất; đặt chỗ trạm sạc cho xe điện.

41

Class 41

Dịch vụ công viên vui chơi giải trí; dịch vụ giải trí; cung cấp tiện nghi giải trí; cung cấp tiện ích giải trí; cung cấp tiện nghi thể thao; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; dịch vụ trình chiếu phim; cho thuê các tiện nghi sân vận động; cho thuê các tiện ích sân vận động; cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; dịch vụ câu lạc bộ ban đêm [giải trí].

42

Class 42

Dịch vụ kiến trúc; tư vấn kiến trúc; thiết lập các bản vẽ xây dựng; thiết kế trang trí nội thất; thiết kế công nghiệp; thiết lập bản vẽ công nghiệp; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu, thiết bị điện, hóa chất; dịch vụ lập quy hoạch đô thị; thiết kế nội thất; nghiên cứu trong lĩnh vực xây dựng công trình; thiết kế nguyên mẫu; thiết kế các mô hình được mô phỏng bằng máy tính; thiết kế sân gôn.

43

Class 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ].

44

Class 44

Thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên; kiến trúc cảnh quan.

Vienna Classification

26.05.01 (7) 26.05.18 (7) 26.11.12 (7)

Processing Timeline

Application Filing

20/11/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

20/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up