THE SUN Logo

THE SUN

Status

1903

Application Information

Application Number
VN -4-2025-60030
Filing Date
21/11/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Cam, hồng, xanh dương đậm, xanh dương nhạt, xanh lá cây, vàng.

Goods / Services

9

Class 9

Trang thiết bị âm thanh; loa nghe nhạc; đồng hồ thông minh; máy ảnh; máy thu thanh và thu hình; máy tính bỏ túi; xuất bản phẩm điện tử; thiết bị đọc sách điện tử; vòng đeo tay điện tử; dụng cụ toán học; thiết bị giảng dạy; máy cát sét.

15

Class 15

Nhạc cụ; dụng cụ âm nhạc; thiết bị để lật trang của vở nhạc; nhạc cụ điện tử tổng hợp; nhạc cụ cho trẻ em; nhạc cụ điện và điện tử.

16

Class 16

Văn phòng phẩm; ấn phẩm; vở (tập học sinh), sổ công tác; sách các loại; văn hóa phẩm như bưu thiếp, sổ lưu niệm, lịch; dụng cụ học sinh; dụng cụ văn phòng; thiệp chúc mừng các loại; biểu đồ; xuất bản phẩm dạng in; túi bằng giấy hoặc chất dẻo dùng để bao gói; Thiết bị trang trí họa tiêt; đồ trang trí tiệc bằng giấy; phiếu, vé in sẵn; tạp chí xuất bản định kỳ.

21

Class 21

Đồ chứa dùng cho gia đình, bếp núc và nấu nướng; dụng cụ cho mục đích gia dụng; dụng cụ trang điểm; các loại bình dùng để uống; lợn đựng tiền tiết kiệm; tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thuỷ tinh.

25

Class 25

Quần áo may sẵn; túi quần áo; giày dép; trang phục dùng trong lễ hội hóa trang; đồ đội đầu; quần áo và đồ đi chân dùng cho thể thao.

26

Class 26

Vòng hoa giáng sinh nhân tạo, bao gồm cả những loại kết hợp vợi đèn; đồ trang trí cho tóc; đồ dùng để thêu trang trí; ruy băng và nơ dùng để gói quà tặng, không bằng giấy; vật trang trí dùng cho quần áo; chi tiết trang trí dùng cho điện thoại di động.

28

Class 28

Thiết bị trò chơi và giải trí; dụng cụ thể dục, thể thao; đồ chơi dùng trong bữa tiệc như mặt nạ hóa trang, mũ tiệc liên hoan làm bằng giấy, hoa giấy dùng cho lễ hội, pháo bông cho buổi liên hoan và pháo giáng sinh; quần áo cho búp bê; cây noel bằng vật liệu tổng hợp; đồ chơi thông minh; trò chơi giáo dục.

30

Class 30

Bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; lương thực, thực phẩm được chế biến sẵn; bánh kẹo dùng trang trí cây noel; thực phẩm ăn nhanh.

32

Class 32

Đồ uống không có cồn; nước khoáng [đồ uống] và nước uống có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây.

35

Class 35

Kinh doanh phát hành [phân phối/mua bán] sách báo, tạp chí, văn hóa phẩm các loại, đồ chơi trẻ em, mỹ phẩm; xuất nhập khẩu sách, văn hóa phẩm; quảng cáo trên báo, lịch, áp phích, tờ gấp, catôlô, panô; mua bán giấy, mực in, kinh doanh vật tư máy móc, thiết bị ngành ảnh, dụng cụ văn phòng, dụng cụ trường học, kinh doanh băng viđêô và băng cát-xét trắng và có chương trình được phép phát hành; tổ chức hội chợ thương mại; triển lãm giới thiệu và xúc tiến thương mại; dịch vụ cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sỡ dữ liệu máy tính; quản lý tệp tin máy tính; dịch vụ tiếp thị qua điện thoại; dịch vụ trung gian thương mại như đại lý, môi giới, đấu giá, ký gửi hàng hóa; dịch vụ bán lẻ dành cho tác phẩm nghệ thuật được cung câp bởi các phòng trưng bày nghệ thuật.

36

Class 36

Dịch vụ bất động sản; dịch vụ tài chính; môi giới bảo hiểm; phát hành phiếu quà tặng; dịch vụ thanh toán ví điện tử; định giá các tác phẩm nghệ thuật.

37

Class 37

Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính.

38

Class 38

Thông tin liên lạc bằng máy vi tính; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng; phát chương trình truyền hình; dịch vụ điện thoại; dịch vụ hội nghị truyền hình; phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây.

39

Class 39

Đóng gói hàng hóa; dịch vụ đóng gói và giao hàng; dịch vụ kho hàng hóa; dịch vụ du lịch; môi giới vận chuyển hàng hoá; dịch vụ đóng dấu hoặc dán tem thư.

40

Class 40

Sản xuất giấy nhãn, bìa nhãn, bao bì từ giấy và bìa; in sang băng viđêô và băng cát-xét; in, kẻ tập học sinh, sổ công tác, đóng xén các loại sách; in tờ gấp, tờ quảng cáo, cataloque, tạp chí và các chất liệu in khác; in sách báo, văn hóa phẩm, tem nhãn giấy tờ quản lý kinh tế-xã hội; gia công cắt giấy cuộn; sản xuất tùy chỉnh các hàng hóa theo đơn đặt hàng; sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng; lắp ráp hàng điện tử, kim khí điện máy.

41

Class 41

Xuất bản sách và tài liệu; giáo dục trực tuyến; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; dịch vụ chế bản tài liệu cho việc xuất bản điện tử, tạo ra tài liệu xuất bản điện tử; tổ chức triển lãm cho mục đích giáo dục hoặc văn hóa; tổ chức hội nghị, hội thảo; phòng trưng bày nghệ thuật và bảo tàng; dịch vụ nhiếp ảnh; dịch vụ chế bản tài liệu cho việc xuất bản điện tử; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; cho thuê máy đọc sách điện tử.

42

Class 42

Lập trình máy tính; tạo lập và duy trì trang web cho người khác; dịch vụ khôi phục dữ liệu máy tính; lưu trữ dữ liệu điện tử; thiết kế phần mềm máy tính; thiết kế tạo mẫutrên máy vi tính; tư vấn trí tuệ nhân tạo; cung cấp thông tin liên quan đến công nghệ máy tính và lập trình thông qua một trang web.

43

Class 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ lưu trú; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ nhà trẻ và trông trẻ ban ngày; trang trí thực phẩm.

Vienna Classification

01.03.01 (7) 05.05.20 (7) 05.05.21 (7) 26.04.09 (7)

Processing Timeline

Application Filing

21/11/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

21/11/2025

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

05/02/2026

Biên lai điện tử XLQ

05/02/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up