Image trademark
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-60467
- Filing Date
- 24/11/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Corporation Trust Center,1209 Orange Street, Wilmington, Delaware 19801,in the county of New Castle, United States of America
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Khoá bằng kim loại, ngoại trừ khoá điện; khoá móc bằng kim loại, trừ loại điện tử; khoá lò xo; tủ đựng dụng cụ bằng kim loại [tủ rỗng]; hộp đựng dụng cụ bằng kim loại [hộp rỗng]; vòng đeo chìa khoá tách ra được bằng kim loại thường; móc bằng kim loại cho phép chịu tải thích hợp khi leo núi; két sắt; magiê và hợp kim của nó; que ferrocerium.
Class 8
Cái kìm; dao; dao nhíp; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; rìu; bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; ê tô gắn bàn [dụng cụ lắp đặt cầm tay]; dụng cụ làm vườn, công cụ cầm tay thao tác thủ công; kéo; dao rạch [dao trổ]; dao gia dụng; dao găm; bộ dụng cụ làm móng; cán của dụng cụ cầm tay; dao làm việc; cưa [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ cầm tay, cụ thể là, dụng cụ cạo bùi nhùi; ống thổi lửa bỏ túi/ống thổi lửa [dụng cụ cầm tay]; bay xoa, trát vữa; đá mài; dao đa năng.
Class 9
Khoá điện; khóa móc, đồ điện tử; khóa sinh trắc học; pin điện; thiết bị sạc pin; loa không dây; kính mắt / kính đeo mắt; tại nghe khử tiếng ồn; tấm pin mặt trời dùng để sản xuất điện; bộ nắn điện; thiết bị sạc điện thoại di động; thiết bị sạc điện cầm tay; cổng sạc USB; cáp dữ liệu; bao đựng điện thoại di động; tấm bảo vệ màn hình điện thoại di động; thiết bị nạp ắc quy.
Class 11
Đèn pin dùng điện; đèn pin đội đầu; đèn dùng ngoài trời; hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; đèn pha để rọi sáng; que ánh sáng phát quang bằng phản ứng hóa học; đèn đọc sách; thiết bị nướng; lò đốt [thiết bị sưởi ấm, thiết bị đốt nóng]; bóng đèn; đèn cho lều; đèn chiếu sáng dùng cho xe cộ; vì nướng [thiết bị nấu nướng]; bếp lửa ngoài trời (fire pit); thiết bị đánh lửa (fire starter); bộ đánh lửa bằng bánh xe đá lửa; bộ đánh lửa vỉ nướng; bật lửa ma sát hoặc bật lửa gaz, trừ loại dùng cho người hút thuốc.
Class 12
Xe thô sơ do súc vật kéo; xe đẩy tay; lốp cho bánh xe cộ; bơm hơi [phụ tùng của xe cộ]; xe đẩy chui gầm; phương tiện giao thông chạy điện/xe cộ chạy điện; xe đạp.
Class 18
Vali du lịch; ba lô; ví đựng tiền bỏ túi; bao để móc chìa khóa; ví đựng danh thiếp; túi đựng dụng cụ, rỗng; bao/túi/bị/xắc.
Class 20
Ghế có thể gấp; bàn dùng cho cắm trại; giường gấp; giá treo võng; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ chứa đựng đa năng dùng để lưu kho, không bằng kim loại; đệm dùng đi picnic, cắm trại; đệm có thể bơm phồng, không dùng cho mục đích y tế.
Class 21
Tách; cốc giữ nhiệt (không dùng điện); bình; đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm; bình giữ nhiệt (không dùng điện); chảo; bát [bát to]; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay.
Class 22
Dây thừng; lều; lều cắm trại được tích hợp với giường xếp (cot tent); cái võng; vải dầu; tấm phủ mặt đất [vật dụng dùng khi cắm trại].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ