MERRY Logo

MERRY

Status

1902

Application Information

Application Number
VN -4-2025-60696
Filing Date
25/11/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đen, trắng, tím đậm, tím nhạt, xanh dương đậm, xanh dương nhạt.

Applicant / Owner

MERRY BLECTRONICS CO., LTD.

NO.22, 23RD ROAD, TAICHUNG INDUSTRIAL PARK, TAICHUNG, TAIWAN

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Micrô; máy nghe nhạc âm thanh nổi dùng cho cá nhân; máy thu âm thanh nổi; dàn âm thanh cho ô tô (thiết bị âm thanh); loa; loa âm thanh; loa tích hợp tai nghe; bộ khuếch đại âm thanh; bộ khuếch đại âm thanh nổi; thiết bị khuếch đại âm thanh; tai nghe không dây; tai nghe choàng đầu; tại nghe nhét tai; tai nghe; máy thu âm thanh; máy thu hình; máy thu (phát sóng) cho điện thoại di động (bộ thu phát sóng); thiết bị truyền phát không dây cho điện thoại di động (viễn thông); thiết bị liên lạc không dây dùng để truyền âm thanh; thiết bị liên lạc không dây dùng để truyền dữ liệu; thiết bị sạc không dây; thiết bị sạc pin; ống nghe điện thoại; loa phóng thanh; bộ trộn âm thanh; thiết bị hiệu chỉnh âm thanh; hệ thống loa dùng cho rạp hát tại nhà; tai nghe không dây; tại nghe thực tế ảo; máy truyền phát dùng cho điện thoại (máy truyền phát tín hiệu điện tử); loa nghe nhạc; loa âm thanh phẳng dùng cho hệ thống ti vi; loa thùng (loa); loa thông minh; máy nghe nhạc cầm tay; thiết bị truyền phát âm thanh; micrô sử dụng công nghệ hệ thống vi cơ điện tử (micro); thiết bị video dùng cho hội nghị cụ thể là: hệ thống loa âm thanh truyền thông có công suất lớn; pin; pin cho xe cộ; pin sạc; thiết bị sạc điện cầm tay; thiết bị sạc điện thoại di động, là thiết bị cung cấp điện di động (thiết bị sạc điện cầm tay); thiết bị sạc điện cầm tay dùng cho ô tô, dùng cho gia đình và dùng trong giải trí; thiết bị cảm biến áp suất; thiết bị cảm biến rung; thiết bị video dùng cho hội nghị truyền hình cụ thể là: camera cho hội nghị truyền hình, loa ngoài, màn hình (phần cứng máy tính), vô tuyến truyền hình và thiết bị nghe nhìn.

40

Class 40

Cung cấp thông tin liên quan đến xử lý vật liệu; dịch vụ lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng cho người khác; dịch vụ sản xuất thiết bị âm thanh, cụ thể là tai nghe, tai nghe choàng đầu, loa, bộ khuếch đại âm thanh, bộ khuếch đại âm thanh nổi, micrô cùng thiết bị của chúng, theo đơn đặt hàng cho người khác; dịch vụ sản xuất: pin, thiết bị sạc pin và bộ cấp nguồn điện xách tay, theo đơn đặt hàng cho người khác; dịch vụ sản xuất thiết bị viễn thông, cụ thể là ống nghe điện thoại, máy truyền phát điện thoại, máy thu (phát sóng) cho điện thoại di động (bộ thu phát sóng) và micrô cho điện thoại di động, theo đơn đặt hàng cho người khác; dịch vụ sản xuất thiết bị và dụng cụ xua đuổi côn trùng, theo đơn đặt hàng cho người khác; dịch vụ sản xuất thiết bị cảm biến, cụ thể là thiết bị cảm biến áp suất và thiết bị cảm biến rung, theo đơn đặt hàng cho người khác; dịch vụ sản xuất và lắp ráp thiết bị chiếu sáng theo đơn đặt hàng cho người khác.

Vienna Classification

26.04.04 (7) 26.04.09 (7) 26.11.03 (7)

Processing Timeline

Application Filing

25/11/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

25/11/2025

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

04/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up