Sciderm
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-61010
- Filing Date
- 26/11/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/199602
- Publication Date
- 26/01/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
29 Mai Thị Lựu, phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh
7 other applications
SCIMED
SCIDERMÉ
Thời Sắc
AnteAGE
Anteage
VI PEEL VITALITY INSTITUTE FOR CONFIDENT SKIN V I
VI DERM BEAUTY VITALITY INSTITUTE FOR CONFIDENT SKIN V I
IP Representative
Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; serum (huyết thanh) dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm mỹ phẩm để làm sạch da; chế phẩm mỹ phẩm để bảo vệ thân thể; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi hoặc lông mày.
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng; thuốc bổ (thuốc, dược phẩm); chất dưỡng ẩm da dưới dạng chất làm đầy da có thể tiêm được; kem điều trị bệnh về da (có chứa thuốc).
Class 9
Phần mềm máy tính, ghi sẵn; chương trình máy tính, ghi sẵn; ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; thiết bị để xử lý dữ liệu; thiết bị công nghệ thông tin; máy vi tính.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; thiết bị dùng để tái tạo tế bào gốc dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ lăn kim dùng cho mục đích thẩm mỹ; thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng sóng siêu âm.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; marketing; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; dịch vụ truyền thông doanh nghiệp; sản xuất phim quảng cáo; dịch vụ truyền thông quảng cáo thông qua những người có ảnh hưởng (KOL).
Class 41
Dịch vụ cung cấp các thông tin giải trí thông qua các nền tảng mạng xã hội (kênh chia sẻ video giải trí trực tuyến trên nền tảng internet); sắp xếp và tiến hành hội thảo chuyên đề có nội dung về chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp; dịch vụ sản xuất các videos (không phải video quảng cáo); cung cấp video trực tuyến, không tải xuống được; dịch vụ đào tạo nghề thẩm mỹ.
Class 42
Nghiên cứu công nghệ; dịch vụ tư vấn công nghệ; nghiên cứu về mỹ phẩm; nghiên cứu dược phẩm; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác.
Class 44
Dịch vụ tư vấn chăm sóc da; dịch vụ tư vấn làm đẹp; dịch vụ trị liệu; tư vấn sức khỏe; dịch vụ chuyên gia thẩm mỹ; dịch vụ spa.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền