ABBank Business
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2025-61146
- Filing Date
- 27/11/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Cam, xanh ngọc, xanh ngọc đậm.
Applicant / Owner
Tầng 1, 2, 3 tòa nhà Geleximco, số 36 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội
20 other applications
ABBank
ABBank
ABBank
ABBank TRAVEL
ABBank
ABBank
ABBank Priority
ABBank CASHBACK
ABBank
ABBank
ABBank
ABBank
ABBANK
ABBank Business
ABBANK Business
ABBANK Business
ABBANK Debit
ABBANK PRIORITY
ABBANK Ultimate
ABBANK Standard
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Thẻ từ được mã hoá; thẻ thông minh [thẻ tích hợp]; thẻ an toàn [thiết bị mã hóa]; tệp tin video có thể tải xuống; ứng dụng phần mềm máy tính có thể tải xuống để tạo ra các mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; phần mềm máy tính có thể tải xuống được để tạo khóa mật mã cho việc nhận và dùng tài sản mã hóa; phần mềm máy tính dùng cho các dịch vụ liên quan đến tài chính, ngân hàng; phần mềm ngân hàng (đã được ghi sẵn).
Class 35
Dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh.
Class 36
Dịch vụ tài chính; tư vấn bảo hiểm; dịch vụ ngân hàng; tư vấn tài chính; quản lý tài chính; đầu tư quỹ; đầu tư vốn; dịch vụ chuyển vốn bằng điện tử; quỹ hỗ tương đầu tư; định giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]; dịch vụ tính toán bảo hiểm; môi giới bảo hiểm; bảo lãnh phát hành bảo hiểm; cung cấp thông tin bảo hiểm; môi giới chứng khoán; dịch vụ bảng thị giá giao dịch chứng khoán; dịch vụ môi giới chứng khoán; môi giới chứng khoán và trái phiếu; ủy thác quản lý tài chính; giao dịch tài chính đối với tài sản mã hóa; dịch vụ bảo lãnh tài chính; cho vay [tài chính]; định giá tài chính; phân tích tài chính; cung cấp thông tin tài chính; nghiên cứu tài chính; quản lý các vấn đề tài chính; cố vấn tài chính; giao dịch tài chính tiền điện tử; dịch vụ quỹ tiết kiệm; bảo đảm tài chính; dịch vụ phát hành thẻ tín dụng; phát hành thẻ tín dụng; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ tín dụng; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ ghi nợ; cung cấp việc giảm giá tại những cơ sở tham gia thông qua việc sử dụng thẻ thành viên; dịch vụ ngân hàng.
Class 42
Thiết kế phần mềm máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; thiết kế và phát triển các thuật toán trí tuệ nhân tạo và máy đọc để phân tích tài chính và quản lý rủi ro; cung cấp dịch vụ phân tích dữ liệu cho các tổ chức tài chính; phát triển công nghệ blockchain và sổ cái được phân phát cho hệ thống và dịch vụ tài chính [dịch vụ công nghệ thông tin]; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực công nghệ thông tin cho các tổ chức ngân hàng và tài chính; cung cấp nghiên cứu công nghệ trong lĩnh vực công nghệ tài chính (fintech).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ