THANKS FOODS Chỉ bán hàng gia đình tin dùng
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2025-61843
- Filing Date
- 01/12/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, cam, nâu sẫm, trắng.
Applicant / Owner
119/37 Bùi Quang Là, phường An Hội Tây, thành phố Hồ Chí Minh
1 other applications
Goods / Services
Class 29
Thịt; cá, gia cầm và thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt; mứt quả ướt; trứng; sữa, pho mát; bơ; sữa chua và các sản phẩm sữa khác; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.
Class 30
Cà phê; trà (chè); ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; gạo; mì ống và mì sợi; bột sắn hột và bột cọ sagu; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì; bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh; kem trái cây (đá lạnh) và các loại đá lạnh khác ăn được; đường; mật ong; nước mật đường; men; bột nở; muối; gia vị; thảo mộc đã bảo quản (gia vị); dấm; nước xốt và các loại gia vị khác; kem (nước đông lạnh).
Class 31
Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây con và hạt giống để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Class 32
Bia; đồ uống không có cồn; nước khoáng (đồ uống) và nước uống có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.
Class 33
Ðồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ