SAJO Logo

SAJO

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-62193
Filing Date
03/12/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
201574
Publication Date
25/02/2026

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, xanh dương.

Applicant / Owner

Sajo Systems Co., Ltd.

107-39, Tongil-ro, Seodaemun-gu, Seoul, Republic of Korea

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty Cổ phần Tư vấn Sở hữu trí tuệ IPAC

17- LK3, khu nhà ở 90 Nguyễn Tuân, số 90 đường Nguyễn Tuân, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Ðậu đã được bảo quản; phấn hoa đã chế biến làm thực phẩm; rau củ đông lạnh; thực phẩm có thành phần chính từ trái cây; rau củ đã được bảo quản; món viên tẩm bột rán có thành phần chủ yếu từ rau củ, thịt, cá (croquettes); nước rau củ ép dùng để nấu ăn; đậu phụ; đậu đã chế biến; trái cây đông lạnh; gia cầm, không còn sống; thịt; trứng đã chế biến; sản phẩm thịt đã chuẩn bị sẵn đế nấu ăn hoặc tiêu dùng; xúc xích; sản phẩm thịt đã chế biến; sản phẩm từ bơ sữa trừ kem, bánh trứng hoặc sữa chua đông lạnh; pho mát; bơ; dầu và mỡ thực phẩm; giun chủ trọ béo để ăn (không còn sống); con giáp xác để ăn, không còn sống; cá và động vật có vỏ ăn được (trừ cá và động vật có vỏ còn sống); cá ngừ, không còn sống; rong biển thực phẩm, đã chế biến; cá khô; động vật có vỏ đã sấy khô; thực phẩm từ cá; hải sản đóng hộp; cá đóng hộp.

30

Class 30

Hạt ngũ cốc đã chế biến; bột ngũ cốc; bột hạnh nhân [bột nhão] dùng để làm bánh; ngũ cốc, đã chế biến; chế phẩm ngũ cốc; mì sợi; mì ăn liền; mandu [bánh bao kiểu Hàn Quốc]; ngũ cốc nguyên cám đã chế biến; bánh pizza; nấm men, không dùng cho mục đích y tế, thú y hoặc dược phẩm, dùng làm thực phẩm cho con người; mạch nha làm thực phẩm cho con người; bánh kẹo; bánh mì; kem lạnh; sôcôla; kẹo; bánh ngọt; mật ong; đường [gia vị]; bánh gạo; xốt [gia vị]; gia vị nêm nếm; nước xốt cà chua nấm; gia vị; muối ăn; đá lạnh có thể ăn được; xốt may-on-ne.

31

Class 31

Thức ăn cho động vật; thức ăn cho thú cưng.

Vienna Classification

01.03.01 (7) 26.13.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

03/12/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

04/12/2025

4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

04/12/2025

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

22/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up