FrienDay Logo

FrienDay

Status

1903

Application Information

Application Number
VN -4-2025-63608
Filing Date
10/12/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

KAKAO CORP.

(Yeongpyeong-dong) 242, Cheomdan-ro, Jeju-si, Jeju-do, Republic of Korea

20 other applications

VN -4-2025-52836 15/10/2025

KakaoTalk [kakaotog]

C9 C35 C38
Đang giải quyết
VN -4-2025-37196 25/07/2025

JORDY

C9 C14 C16 C25 C26 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-37197 25/07/2025

NINIZ

C14 C26
Đang giải quyết
VN -4-2025-36744 24/07/2025

APEACH

C9 C14 C16 C25 C26 +2
Đang giải quyết
VN -4-2025-36745 24/07/2025

Choonsik

C9 C14 C16 C25 C26 +2
Đang giải quyết
VN -4-2025-36746 24/07/2025

RYAN

C9 C14 C16 C26 C28 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-18929 29/04/2025

Kakao [ka-ka-o]

C9 C35 C38
Đang giải quyết
VN -4-2025-18931 29/04/2025

Brand Message [beu-raen-deu: thương hiệu; me-si-ji: tin nhắn, thông điệp]

C35 C38
Đang giải quyết
VN -4-2025-18932 29/04/2025

Kakao Sync [ka-ka-o; sing-keu: đồng bộ]

C35 C42
Đang giải quyết
VN -4-2025-18933 29/04/2025

CS Talk [sang: phần thưởng, giải thưởng; dam: bức tường; tok: nói]

C35 C38
Đang giải quyết
VN -4-2025-18329 26/04/2025

Info Talk [al rim: thông tin; tog: nói]

C35 C38
Đang giải quyết
VN -4-2025-05086 14/02/2025

Kakao T

C35 C43
Đang giải quyết
VN -4-2025-05087 14/02/2025

T

C35 C43
Đang giải quyết
VN -4-2024-10345 15/03/2024

FRIENDS SCREEN : Quantum

C9 C35 C37 C38 C41 +1
Cấp bằng
VN -4-2024-04057 26/01/2024

T [KAKAO]

C9 C39
Cấp bằng
VN -4-2024-03056 19/01/2024

Image trademark

C9 C39
Cấp bằng
VN -4-2024-03057 19/01/2024

KaKao T

C9 C39
1879
VN -4-2023-54627 28/11/2023

NINIZ

C9 C16 C25 C28 C35
Cấp bằng
VN -4-2022-21237 03/06/2022

OpenChat

C9 C35 C38 C42 C45
Cấp bằng
VN -4-2022-21238 03/06/2022

OpenProfile

C9 C35 C38 C42 C45
Cấp bằng

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP

M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

8

Class 8

Kéo; dao cạo; dụng cụ gọt vỏ khoai tây, không dùng điện; bộ dụng cụ làm móng tay, chân; dụng cụ sơ chế thực phẩm, thao tác thủ công; dao bay để trộn [dụng cụ cầm tay]; khuôn dập [dụng cụ cầm tay]; dao; dụng cụ triệt lông; dĩa ăn; thìa ăn; dụng cụ cầm tay để uốn tóc.

11

Class 11

Thiết bị giữ ẩm, không dùng điện; thiết bị và dụng cụ chiếu sáng; vòi hoa sen; quạt điện; hệ thống và thiết bị nấu nướng; bếp nấu; thiết bị sưởi bỏ túi, loại dùng một lần; thiết bị gia nhiệt, dùng điện; thiết bị chiếu sáng, dùng điện; lò nướng bánh, dùng điện; thiết bị sưởi ấm tay được cấp điện qua cổng USB.

14

Class 14

Đồ trang sức cho giày; hoa tai; tượng mô hình [đồ trang trí] bằng kim loại quý; đồng tiền xu lưu niệm; vòng cổ [đồ trang sức]; nhẫn [đồ trang sức]; đồng hồ; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; đồ trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; mặt dây chuyền [đồ trang sức].

16

Class 16

Văn phòng phẩm; đồ dùng văn phòng, trừ đồ nội thất; ảnh in sẵn; bức tranh; tác phẩm thư pháp; màng bọc vinyl dùng để đóng gói thực phẩm; bìa bọc hộ chiếu; miếng lót bằng giấy cho ly uống nước; ấn phẩm in sẵn; nhãn mác bằng giấy hoặc bìa cứng; hộp bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; khăn lau bằng giấy; cờ đuôi nheo bằng giấy; màng bao gói bằng nhựa dùng trong nhà bếp; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; giấy vệ sinh.

20

Class 20

Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); nệm hơi; thùng bằng gỗ hoặc nhựa; tượng bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; đệm kiểu Hàn Quốc (đệm bangsuk); gối; phụ kiện gá lắp đồ đạc, không bằng kim loại; rổ, không bằng kim loại; thùng không bằng kim loại; mành che trong nhà; khung tranh ảnh; giá để ô; đồ vật chuyển động [vật trang trí]; quạt xếp cầm tay, không dùng điện; đệm.

21

Class 21

Găng tay cho mục đích gia dụng; đồ chứa đựng cho gia dụng hoặc nhà bếp; giỏ đựng đồ giặt dùng trong gia đình; bình; bàn để là; cái ca; dụng cụ mở nút chai; bộ đồ ăn [đĩa], không bằng kim loại quý; đĩa đựng xà phòng; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; tấm lót bàn, không bằng giấy hoặc vải; lược; bọt biển cho mục đích gia dụng; dụng cụ lau chùi thủ công; dụng cụ giặt rửa thủ công [không dùng điện]; bàn chải; lót cốc, không bằng giấy hoặc vải; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; hộp bằng thủy tinh; bình để uống; dụng cụ đựng tiền tiết kiệm (lợn đất); đũa; dụng cụ nhà bếp; giá đỡ nến; bàn chải đánh răng; nồi có thể mang theo, không dùng điện; chảo, không dùng điện, dùng cho cắm trại; cốc vại; vỏ bọc cho hộp đựng khăn giấy; lọ cắm hoa; dụng cụ mỹ phẩm; đồ đựng mang đi được cho đồ uống, dùng trong gia đình hoặc nhà bếp.

22

Class 22

Túi bằng vải bạt để bao gói, chứa đồ; lưới (không làm bằng kim loại hoặc amiăng); mái bạt để che, không bằng kim loại; túi lưới dùng để giặt; lưới để phòng chống chim và côn trùng; lưới che tạo bóng mát; tấm che [lều]; lều; túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt, để bao gói.

24

Class 24

Vỏ đệm; miếng lót bằng vải dệt cho cốc đựng bia; chăn trải để trang trí hoặc giữ ấm; vỏ gối; rèm tắm bằng vải hoặc chất dẻo; chăn chần; khăn lau bếp bằng vải; biểu ngữ bằng vải hoặc chất dẻo; nhãn mác bằng vải; khăn tay bỏ túi bằng vải; khăn tắm bằng vải; túi ngủ; vỏ của gối tựa lưng.

25

Class 25

Dải băng buộc đầu [trang phục]; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; tấm che mặt giữ ấm dùng trong mùa đông [trang phục]; dép đi trong nhà; đồ đi ở chân; tạp dề [trang phục]; giày dùng khi tắm; quần áo; thắt lưng [trang phục]; tạp dề dùng một lần [trang phục].

27

Class 27

Thảm làm từ rơm, rạ hoặc nhựa vinyl; thảm dày trải sàn; thảm; tấm phủ tường không bằng vải; thảm tập thể thao; thảm tập yoga; thảm dùng cho nhà tắm; tấm phủ tường bằng vải; tấm thảm.

35

Class 35

Quảng cáo; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; cung cấp và cho thuê không gian quảng cáo trên internet; quảng bá hàng hóa và dịch vụ thông qua vận hành trung tâm mua sắm tổng hợp trực tuyến; trung gian thương mại liên quan đến đặt mua hàng qua bưu điện bằng phương tiện viễn thông; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; xúc tiến bán hàng hóa và dịch vụ của người khác thông qua hình thức phát phiếu giảm giá; quảng bá hàng hóa và dịch vụ cho người khác.

Priority Data

Priority Number Priority Date Priority Country
KR 01.07.2025

Processing Timeline

Application Filing

10/12/2025 Nộp đơn

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

06/02/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up