TBS LAND
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-63993
- Filing Date
- 12/12/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 200326
- Publication Date
- 25/02/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, xanh lá cây đậm, trắng.
Applicant / Owner
số 5A, xa lộ Xuyên Á, phường Dĩ An, thành phố Hồ Chí Minh
8 other applications
G GREEN SKYLINE
G GREEN SKYLINE
G GREEN SKYLINE
G GREEN SKYLINE
G G-SKYLINE HOMES
G G-SKYLINE HOMES
G G-SKYLINE HOMES
G G-SKYLINE HOMES
IP Representative
Căn hộ A-5-71, tầng 5 Officetel, RiverGate Residence, 151-155 bến Vân Đồn, phường 06, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 6
Kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu xây dựng bằng kim loại.
Class 9
Phần mềm máy vi tính.
Class 11
Thiết bị chiếu sáng; thiết bị điều hòa không khí; thiết bị sưởi ấm, chạy điện.
Class 19
Vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; gạch; đá; xi măng.
Class 20
Bàn ghế; giường; tủ; gương; khung ảnh.
Class 35
Mua bán nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống, vải, hàng may sẵn, giày dép, máy móc, thiêt bị và phụ tùng máy công, nông, ngư nghiệp và xây dựng, vật liệu và thiêt bị lắp đặt khác trong xây dựng, giường, tủ, bàn ghê, gốm, sứ, thủy tinh, hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ cồng mỹ nghệ, lương thực, thực phẩm, đồ uống, hóa mỹ phẩm, phần mềm máy vi tính; tư vấn quản lý nhân sự.
Class 36
Đầu tư tài chính để phát triển khu du lịch, khu vui chơi giải trí, khách sạn, nhà hàng và trung tâm thương mại dịch vụ; đại lý bất động sản; sàn giao dịch bất động sản; dịch vụ tài chính cá nhân; tư vấn đầu tư tài chính.
Class 37
Dịch vụ quản lý/giám sát việc xây dựng các bất động sản thương mại và bất động sản; tân trang, xây dựng nâng cấp bất động sản để làm tăng giá trị của bất động sản; phá dỡ các công trình xây dựng; tư vấn xây dựng; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng; dịch vụ về cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng; dịch vụ xây dựng; dịch vụ xây dựng nhà để ở, nhà không để ở; xây dựng công trình điện; hoàn thiện công trình xây dựng; lắp đặt hệ thống điện; dịch vụ quản lý và bảo trì thiết bị cơ điện, thang máy.
Class 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ internet (dịch vụ viễn thông của nhà cung cấp).
Class 39
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa; vận tải hàng hóa bằng đường bộ; truyền tải và phân phối điện; đóng gói hàng hóa.
Class 40
Dịch vụ xử lý vật liệu; dịch vụ xử lý rác thải; sản xuất năng lượng.
Class 41
Dịch vụ khu vui chơi giải trí; dịch vụ giáo dục đào tạo; dịch vụ trường học; tổ chức sự kiện (văn hóa, giải trí, thể thao); tổ chức và tiến hành hội thảo.
Class 42
Chuyển giao công nghệ; tư vấn chuyển giao công nghệ.
Class 43
Quán cà phê giải khát; dịch vụ lưu trú khách sạn.
Class 44
Dịch vụ chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp; dịch vụ tắm hơi, mát xa; bệnh viện.
Class 45
Dịch vụ an ninh; dịch vụ bảo vệ; dịch vụ pháp lý; dịch vụ pháp lý liên quan đến nhượng quyền thương mại.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ