KISS BURN [QIN: cái hôn; ZUI: mồm, miệng; SHAO: đốt, đốt cháy]
Status
1904Application Information
- Application Number
- VN -4-2025-65182
- Filing Date
- 18/12/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 205908
- Publication Date
- 25/03/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
346C King George's Avenue King George's Building Singapore
3 other applications
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt; thực phẩm ăn nhẹ trên cơ sở củ nưa; thạch dùng cho thực phẩm, trừ bánh kẹo, được làm từ củ nưa; thực phẩm trên cơ sở cá; thực phẩm ăn nhẹ trên cơ sở rau củ; rau củ được bảo quản; trứng; thực phẩm ăn nhẹ trên cơ sở trái cây; thực phẩm ăn nhẹ trên cơ sở đậu phụ; tảo bẹ đã qua chế biến; khoai tây lát mỏng, được chiên hoặc sấy giòn.
Class 30
Thực phẩm ăn nhẹ trên cơ sở ngũ cốc; bánh gạo giòn; thực phẩm ăn nhẹ trên cơ sở gạo; chế phẩm ngũ cốc; bánh gạo; gluten dùng cho thực phẩm; mì căn ăn được.
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Công bố
-